Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

• Máy phân tích kết hợp: Phân tích cáp và ăng ten (CAT) - tiêu chuẩn; Phân tích phổ - option; Phân tích mạng vector (VNA) - option
• Số cổng: 2
• Đầu nối cổng: NMD 2.4 mm (m)
• Phân tích CAT; phân tích VNA
Tần số: 300 kHz đến 44 GHz
Nhiệt độ tham chiếu tần số: -10 đến 55 °C
Tốc độ già hóa: ± 1 ppm/năm trong 20 năm (spec), không quá ±3.5 ppm
Độ phân giải tần số: 8.04 Hz
• Phân tích phổ:
Tần số: 9 kHz đến 44 GHz
Độ phân giải tần số: 1 Hz
Độ phân giải băng thông (RBW), dải đo (-3 dB):
Zero span: 10 Hz đến 5 MHz: 1, 3, 10 dãy
Non-zero span: 1 Hz đến 5 MHz: 1, 1.5, 2, 3, 5, 7.5, 10 dãy
Băng thông video (VBW): 1 Hz đến 5 MHz in 1, 1.5, 2, 3, 5, 7.5, 10 dãy
Nhiễu pha: Độ ổn định, nhiễu pha SSB tại 1 GHz
• Phân tích phổ real-time (RTSA):
Băng thông tối đa: 10 MHz
Độ phân giải băng thông: 1 Hz đến 500 kHz
• Phân tích băng thông: Băng thông tối đa 10 MHz
• Kích thước H x W x D: 292 x 188 x 72 mm (11.5" x 7.4" x 2.8")
• Pin: Pin Lithium ion, 10.8 V, 4.6 A-h, 3.5 giờ (thường)
• Trọng lượng: 3.2 kg (7.1 lb) bao gồm pin
• Phụ kiện mua thêm:
Adapter AC/DC
Dây nguồn cục bộ
Pin sạc Li Ion
Cáp mạng LAN
Túi đựng có dây đeo lưng, đeo vai
• Khách hàng đọc kỹ Datasheet để chọn cấu hình phù hợp
