Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

- Đầu vào:
Điện áp & dòng điện:
170 V ~ 250 V, 75A (3 pha, 3 dây, 200V)
324 V to 440 V, 39A (3 pha, 4 dây, 400V)
Tần số: 47Hz ~ 63Hz
- Đầu ra định mức chế độ AC (AC rms)
Điện áp: 1 V ~ 150 V / 2 V ~ 300 V
Dải cài đặt điện áp: 0 V ~ 152,5 V / 0 V ~ 305,0 V
Độ chính xác cài đặt điện áp: ± (0,3% giá trị cài đặt + 0,6 V)
Dòng điện max (Pha đơn, nhiều pha, dải L, dải H): 60 A, 30 A · 20 A, 10 A
Công suất (1 pha, 3 pha 4 dây, 3 pha 3 dây): 6 kVA · 4 kVA
Tần số: 1 Hz ~ 999,9 Hz
Đầu ra định mức chế độ DC:
Điện áp: ± 1,4 V đến ± 212 V / ± 2,8 V đến ± 424 V
Dải cài đặt điện áp: -215.0 V ~ +215.5 V / -431.0 V ~ +431.0 V
Độ chính xác cài đặt điện áp: ± (0,05% giá trị cài đặt + 0,05 / 0,1 V)
Dòng điện max (1 pha, 3 pha 1 dây và 3 pha, dải L, dải H): 42 A, 21 A · 14 A, 7 A
Công suất (1 pha, 3 pha 3 dây, 3 pha): 4.2 kW · 2.8 kW
- Ổn định điện áp đầu ra:
Line regulation: Within ±0.1 %
Load regulation: ±0.3 V
Tốc độ phản hồi điện áp đầu ra: 30 µs
- Giao tiếp: RS232C, USB (Tùy chọn), LAN (Tùy chọn), GPIB (Tùy chọn)
- Chức năng đo: A, V, W, F
- Phụ kiện: Hướng dẫn cài đặt, Tham khảo nhanh, Thông tin an toàn, CD-ROM (Hướng dẫn sử dụng)