Thiết bị kiểm tra điện áp chịu đựng và điện trở cách điện KIKUSUI TOS5403 (6 kV / 10 mA (50 W))
Thử nghiệm điện áp chịu đựng
Đầu ra DC (chỉ áp dụng cho DCW)
Dải đầu ra: 0.05 kV đến 6.00 kV
Độ chính xác cài đặt đầu ra: ±(2% giá trị cài đặt + 20 V) (khi không tải)
Phạm vi cài đặt điện áp: 0.000 kV đến 6.200 kV
Độ phân giải đầu ra: 1 V
Công suất định mức tối đa 1: 50 W (5 kV / 10 mA)
Điện áp định mức tối đa: 6 kV
Dòng điện định mức tối đa: 10 mA
Độ gợn sóng (Ripple – điển hình):
5 kV không tải: 50 Vp-p
Tải định mức tối đa: 100 Vp-p
Độ ổn định điện áp: ≤ 3% (khi thay đổi từ tải định mức tối đa sang không tải)
Dòng ngắn mạch (điển hình): 40 mA (khi phát điện áp 6 kV)
Chức năng xả điện (Discharge)
Xả cưỡng bức sau khi kết thúc thử nghiệm (điện trở xả: 125 kΩ)
Điện dung tối đa: 1 μF
Thời gian xả: 0.0 đến 100.0 giây
Chức năng xả khi kích hoạt liên động (interlock): BẬT/TẮT
Các chức năng bổ sung
Chức năng điện áp khởi động:
Điện áp ban đầu khi bắt đầu thử có thể cài từ 1% đến 99% điện áp thử (độ phân giải: 1%)
Chức năng giới hạn điện áp:
Có thể thiết lập giới hạn trên của điện áp thử
ACW: 0.000 kV đến 5.500 kV
DCW: 0.000 kV đến 6.200 kV
Chức năng giám sát điện áp đầu ra:
Nếu điện áp lệch quá ±350 V so với giá trị cài đặt → hệ thống sẽ ngắt đầu ra và kích hoạt bảo vệ
Vôn kế số (Digital Voltmeter)
Dải đo: DC: 0.000 kV đến 6.500 kV
Hiển thị: □.□□□ kV
Độ chính xác:
V < 500 V: ±(1.5% giá trị đo + 10 V)
V ≥ 500 V: ±1.5% giá trị đo
Đáp ứng: Giá trị trung bình (Mean value)
Chức năng giữ (Hold):
Giữ giá trị điện áp đo được sau khi kết thúc thử nghiệm đồng thời hiển thị kết quả PASS/FAIL
Ampe kế số (Digital Ammeter)
Dải đo: DC: 0.00 mA đến 11 mA
Hiển thị (i = dòng đo):
i < 10 μA: □.□ μA
10 μA ≤ i < 100 μA: □□.□ μA
100 μA ≤ i < 1 mA: □□□.□ μA
1 mA ≤ i < 10 mA: □.□□□ mA
10 mA ≤ i < 100 mA: □□.□□ mA
i ≥ 100 mA: □□□.□ mA
Độ chính xác:
i ≥ 1.00 mA: ±1.5% giá trị đo
i < 1.00 mA: ±(1.5% giá trị đo + 20 μA)
Đáp ứng: Giá trị trung bình
Chức năng giữ (Hold):
Giữ giá trị dòng sau khi kết thúc thử nghiệm và hiển thị kết quả đạt/không đạt
Chức năng đo điện trở cách điện
Điện áp đầu ra: 25 VDC đến 1000 VDC (cực âm)
Độ chính xác cài đặt: ±(1.0% giá trị cài đặt + 2 V)
Phạm vi cài đặt: 0.00 kV đến 1.02 kV
Độ phân giải cài đặt: 1 V
Tải định mức tối đa: 1 W (-1000 VDC / 1 mA)
Dòng định mức tối đa: 1 mA
Độ gợn sóng:
1000 V không tải: ≤ 2 Vp-p
Tải tối đa: ≤ 10 Vp-p
Độ ổn định điện áp: ≤ 1% (từ tải tối đa đến không tải)
Dòng ngắn mạch: ≤ 12 mA
Chức năng xả (IR Test)
Xả cưỡng bức sau khi kết thúc thử (điện trở xả: ~25 kΩ)
Điện dung tối đa: 2 μF
Thời gian xả: 0.0 đến 100.0 giây
Xả khi interlock kích hoạt: BẬT/TẮT
Bảo vệ điện áp đầu ra
Nếu điện áp vượt quá ±(10% giá trị cài đặt + 10 V) → hệ thống sẽ ngắt đầu ra và kích hoạt bảo vệ
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

