Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

Đo khí: Hydro (H2)
Nguyên lý đo: Chronoamperometry
Phạm vi đo: 0-100%LEL
Độ phân giải: 1%LEL
Độ chính xác có thể phát hiện: ±10%LEL
Độ chính xác cảnh báo: ±10%LEL
Nồng độ cảnh báo: 20%LEL
Thời gian phản hồi: Trong vòng 25 giây với mức phản hồi 90% từ đầu lấy mẫu khí ở 20°C
Đo khí: Oxy (O2)
Nguyên lý đo: Galvanic cell
Phạm vi đo: 0.0-50.0vol%
Độ phân giải: 0,1vol%
Độ chính xác có thể phát hiện: 0.0-25.0vol%:±0.5vol%; 25.1-50.0vol%: ± 3.0vol%
Độ chính xác cảnh báo: ± 0.5vol%
Nồng độ báo động: 0.1vol%
Thời gian phản hồi: Trong vòng 15 giây với mức phản hồi 90% từ đầu lấy mẫu khí ở 20°C
Thông số chung
Phương pháp lấy mẫu: Loại hút, 0.6L/phút (ở nhiệt độ phòng với ống lấy mẫu khí 2.4m có đầu dò lấy mẫu)
Phương thức báo động: Màn hình LCD, đèn LED và còi
Chống cháy nổ: ExiaII CT4X(No.TC19531)
Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -10-40°C; 15-90%RH (không ngưng tụ)
Phạm vi áp suất: 80-110kPa
Nguồn điện: Pin kiềm cỡ 3 × "AA" (LR6)
Thời gian hoạt động liên tục: Pin kiềm: khoảng 20 giờ (không cảnh báo)
Kích thước: 78 (W) X 200 (H) X 50 (D)mm
Trọng lượng: Xấp xỉ 550g (bao gồm cả pin)
Phụ kiện tiêu chuẩn: Ống lấy mẫu khí có đầu dò lấy mẫu (2.4m), bao da, hộp đựng