For full functionality of this site it is necessary to enable JavaScript.
EMIN.VN
0
Product image

Đầu dò cho máy phân tích màu màn hình KONICA MINOLTA CA-P410 (0.002 ~ 10,000 cd/m², đầu dò tiêu chuẩn)

ModelCA-P410
Liên hệ
Thanh toán an toàn
Hỗ trợ chuyên nghiệp
Đổi trả dễ dàng
Giao hàng tận nơi

Khu vực đo:

Đường kính vùng đo: Ø 10 mm

Góc chấp nhận: ± 5°

Khoảng cách đo được đảm bảo độ chính xác: 30 ± 5 mm

Độ chói:

Dải đo đảm bảo độ chính xác: 0.002 đến 10,000 cd/m²

Độ chính xác khi đo màu trắng:

0.0001 cd/m²: -

0.0003 cd/m²: -

0.0005 cd/m²: -

0.001 cd/m²: ± 9% (từ 0.002 cd/m² trở lên)

0.01 cd/m²: ± 2.5%

0.1 cd/m²: ± 2%

1 cd/m²: ± 2%

10 cd/m²: ± 1.5%

100 cd/m²: ± 1.5%

Sắc độ:

Dải đo đảm bảo độ chính xác theo độ chói: từ 0.01 đến 10,000 cd/m²

Độ chính xác khi đo màu trắng:

0.001 cd/m²: -

0.003 cd/m²: -

0.01 cd/m²: ± 0.006

0.1 cd/m²: ± 0.002

1 cd/m²: ± 0.002

10 cd/m²: ± 0.002

100 cd/m²: ± 0.002

Hiển thị thông số:

Lvxy (∆Lv ∆x ∆y)

Lvu’v’(∆Lv ∆u’ ∆v’)

Lv TCP duv (∆Lv ∆TCP duv)

X Y Z (∆X ∆Y ∆Z)

Lv λd Pe (∆Lv ∆λd ∆Pe)

Méo dạng (Độ tương phản)

Méo dạng (JEITA)

Chế độ đồng bộ đo:

Chế độ tốc độ đo: AUTO, LTD. AUTO, SLOW, FAST

Tần số đồng bộ dọc của mục tiêu đo:

Độ chói & sắc độ: 0.5 đến 240 Hz

Nhấp nháy (flicker): 0.5 đến 130 Hz

Bộ nhớ hiệu chuẩn người dùng:

Lưu trữ tối đa 99 kênh hiệu chuẩn

Giao tiếp & cấp nguồn: Giao tiếp: USB 2.0, RS-232C

Tín hiệu Trigger:

Đầu vào: 1.8 V / 3.3 đến 5 V chuyển đổi

Đầu ra: 5 V

Nguồn điện: DC 5 V (cấp qua cổng USB hoặc cổng RS)

Điều kiện môi trường hoạt động:

Nhiệt độ/Độ ẩm khi vận hành: 10 đến 35°C, độ ẩm tương đối ≤ 85%, không ngưng tụ

Nhiệt độ/Độ ẩm khi lưu trữ: 0 đến 45°C, độ ẩm tương đối ≤ 85% (ở 35°C), không ngưng tụ

Datasheet


Cập nhật các ưu đãi mới nhất

Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.

Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụChính sách bảo mật của chúng tôi.

Hỗ trợ nhanh

Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi