Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
KÍCH THƯỚC BÀN THỬ
Mặt trước: 8.0 in. (20.3 cm)
Mặt trên: 8.0 in. (20.3 cm)
KHẢ NĂNG KIỂM TRA
Gia tốc tối đa: 10.000 g
Thời gian xung tối thiểu: 0.2 msec (dạng nửa hình sin)
Thay đổi vận tốc tối đa: 75 – 150 ft./sec (22.9 – 45.7 m/sec)
Dạng sóng xung: Nửa hình sin; Răng cưa đỉnh cuối + Hình thang (với bộ lập trình optional)
TẢI TRỌNG TỐI ĐA: 250 lbs. (113 kg)
KÍCH THƯỚC MÁY
Chiều cao: 115 – 175 in. (292 – 445 cm)
Ngang: 36 in. (91.4 cm)
Sâu: 53.7 in. (136.4 cm)
YÊU CẦU NGUỒN ĐIỆN
Máy (tời nâng): 200 – 240 VAC/3 pha/50 – 60 Hz: tối thiểu 10 amp; 380 – 480 VAC/3 pha/50 – 60 Hz: tối thiểu 5 amp
Máy (tời kéo): 100 – 120 VAC/1 pha/50 – 60 Hz: tối thiểu 30 amp
Bộ điều khiển: 100 – 120 VAC/1 pha/50 – 60 Hz: tối thiểu 1 amp; 200 – 240 VAC/1 pha/50 – 60 Hz: tối thiểu 1 amp
YÊU CẦU KHÍ NÉN
Khí nén nhà máy: 90 psi (6.2 bar)