Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

KÍCH THƯỚC BÀN
Chiều ngang: 48 in. (122 cm)
Chiều sâu: 48 in. (122 cm)
KHẢ NĂNG KIỂM TRA
Gia tốc tối đa: 600g
Thời gian xung tối thiểu: 2 msec (dạng nửa sin)
Thay đổi vận tốc tối đa: 20 ft./sec (6.1 m/sec)
Dạng sóng xung: Nửa sin; Hình thang; Răng cưa đỉnh cuối* (*với Optional Programmers)
TẢI TRỌNG TỐI ĐA
Tiêu chuẩn: 750 lbs. (340 kg)
Tải nặng (option): 2500 lbs. (1135 kg)
KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ MÁY
Chiều cao
Tiêu chuẩn: 120 in. (305 cm)
Tải nặng: 129 in. (328 cm)
Chiều ngang: 84 in. (213 cm)
Chiều sâu: 51 in. (130 cm)
YÊU CẦU NGUỒN ĐIỆN
Máy: 200 – 240 VAC/3Φ/50 – 60 Hz: tối thiểu 8 amp; 380 – 480 VAC/3Φ/50 – 60 Hz: tối thiểu 4 amp
Bộ điều khiển: 100 – 120 VAC/1Φ/50 – 60 Hz: tối thiểu 3 amp; 200 – 240 VAC/1Φ/50 – 60 Hz: tối thiểu 3 amp
YÊU CẦU KHÍ NÉN
Nitơ: 2200 psi (152 bar)
Khí nén nhà máy*: 90 psi (6.2 bar) *dùng cho Bộ Kit Xung Thấp (Low Impulse Kit)