Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

- Thang đo Rockwell: HRA, HRB, HRC
- Thang đo Brinell: HBW2.5/31.5, HBW2.5/62.5, HBW5/62.5, HBW2.5/187.5
- Thang đo Vicker: HV30, HV100
- Lực thử ban đầu: 98N(10kgf)
- Tổng lực thử
+ Thử Brinell(kgf): 30, 31.25, 62.5, 100, 187.5
+ Thử Rockwell(kgf): 60, 100, 150
+ Thử Vickers(kgf): 30, 100
- Dải thử độ cứng:
+ Thử Brinell (8-650)HB; độ chính xác(%):±2.5
+ Thử Rockwell(70-85)HRA (30-100)HRB (20-67)HRC; độ chính xác: ± 1HR
+ Thử Vickers(14-1000)HV; độ chính xác (%):± 2
- Thu phóng kính hiển vi: 37.5×、75×
- Chế đôh hiển thi giá trị độ cứng: LCD
- Thị kính đo: Bộ mã hóa số tự động
- Thời gian giữ (s): 1-60s
- Chiều cao tối đa của mẫu (mm): 170 (Rockwell) ,140(Vickers, Brinell)
- Độ sâu throat (mm): 165
- Kích thước: 550×260×800mm
- Power supply: 1P, AC220V, 50Hz
- Trọng lượng: 80kg
- Phụ kiện tiêu chuẩn:
Diamond cone Rockwell and Vicker’s indenter, bi Rockwell Ø 1.5875mm
bi hợp kim thép Brinell indenter Ø 2.5, Ø 5mm, Bàn thử nghiệm to, nhỏ, hình chữ "V",
Khối nặng tiêu chuẩn(Brinell, Rockwell, Vickers),
khối nặng(0#,1#,2#,3#,4#),giấy in, phụ kiện kính đo