Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Ứng dụng: Suất liều neutron
Đầu dò: Đầu dò tỉ lệ 3He, 1.6 x 2.5 cm (0.6 x 1.0 in.) (D x L), bao quanh bởi quả cầu polyethylene đường kính 22.9 cm (9.0 in.) có pha cadmium
Dải đo: 0 đến 100 mSv/h (0 đến 10,000 mrem/hr)
Độ nhạy (bare AmBe neutrons): Thông thường 10 cpm per µSv/h (100 cpm per mrem/hr)
Dải đáp ứng năng lượng: Cung cấp đường cong RPG nghịch xấp xỉ cho neutron từ nhiệt đến 7 MeV, đáp ứng đến 12 MeV
Tuyến tính: Sai số đọc trong ± 10% giá trị thực
Khả năng khử gamma (137Cs gamma): < 10 cpm ở mức 0.1 Sv/hr (10 R/hr)
Mặt đồng hồ đo: 0 - 10 mrem/hr, 0 - 2.5 kV, BAT TEST
(Mục Meter Face liệt kê các mặt đồng hồ khác có sẵn)
Điện áp hoạt động: Khoảng 1200 Vdc
Điện áp cao: Điều chỉnh từ 400 đến 2500 V (có thể đọc trên đồng hồ)
Ngưỡng: -2 mV
Bộ phân biệt (Discriminator): Điều chỉnh từ 1 đến 50 mV
Môi trường làm việc: Tấm chắn chống bắn nước dùng cho ngoài trời
Dải nhiệt độ: -20 đến 50 °C (-4 đến 122 °F)
Nguồn: 2 pin “D” cell (đặt trong khoang kín, có thể tiếp cận từ bên ngoài)
Thời lượng pin: Thông thường 600 giờ với pin kiềm (tình trạng pin có thể kiểm tra trên đồng hồ)
Kết cấu: Nhôm đúc và kéo, sơn phủ tĩnh điện màu beige
Kích thước (H x W x L): 43.2 x 22.9 x 26.7 cm (17.0 x 9.0 x 10.5 in.)
Trọng lượng: 8.3 kg (18.3 lb), bao gồm pin