Máy đo bức xạ ống dò kéo dài LUDLUM 78-1 (1 μSv/h ~ 9999 mSv/h; 377.2 cm)
Môi trường làm việc: có tấm chắn chống bắn nước khi dùng ngoài trời (mức bảo vệ IP52)
Đầu dò: hai ống GM bù năng lượng
Đáp ứng năng lượng: sai số trong ±25% giá trị thực từ 60 keV–3 MeV
Mặt đồng hồ analog: thang 0–10k, dạng logarit 4 thập
Màn hình: LCD 4 chữ số, chiều cao ký tự 1.3 cm (0.5 in.)
Dải hiển thị: 000.0–999.9, có chỉ thị đơn vị Sv (có phiên bản hiển thị R)
Dải đo: 0.001 mSv/h–9.999 mSv/h hoặc 1 mSv/h–9.999 Sv/h
Chọn dải: công tắc 2 vị trí chọn µSv/h hoặc mSv/h
Đèn nền / đặt lại: công tắc 2 vị trí (nhấn giữ) để bật đèn nền theo thời gian đặt sẵn hoặc đặt lại đồng hồ và màn hình
Độ tuyến tính: trong ±10% giá trị thực
Âm thanh: âm click theo từng sự kiện, có công tắc bật/tắt
Đáp ứng: tùy theo tốc độ đếm; chế độ nhanh FAST 4–25 giây, chế độ chậm SLOW 4–60 giây (từ 10% đến 90% giá trị cuối)
Nguồn điện: 2 pin D (đặt trong tay cầm kín)
Thời lượng pin: khoảng 250 giờ với pin alkaline (màn hình báo pin yếu)
Đồng hồ đo: cung 6.4 cm (2.5 in.), loại analog 1 mA
Kết cấu: vỏ nhôm phủ sơn tĩnh điện màu be; cần kéo bằng thép không gỉ đánh bóng
Nhiệt độ làm việc: −20 đến 50 °C (−4 đến 122 °F)
Kích thước:
Thu gọn: 12.2 × 10.9 × 105.9 cm
Kéo dài: 377.2 cm
Trọng lượng: 2.9 kg (gồm pin)
Options:
Hộp đựng: hộp kéo chống nước, chống bụi, chống va đập, kèm mút bảo vệ (PN 4272-444)
Tai nghe: điều chỉnh âm lượng hai bên, đệm tai mềm, dây 3 m (10 ft) (PN 47-3708)
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

