Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Dải đo: 0.002 đến 500 mSv/h (0.2 đến 50,000 mR/hr) (điển hình)
Đáp ứng năng lượng: Trong vòng 20% giá trị thực từ 40 keV đến 2 MeV
Độ tuyến tính: Chỉ số đọc trong vòng 10% giá trị thực
Cửa sổ: 7 mg/cm2 polyester mạ kim loại; với cửa trượt mở, cho phép đo tia gamma đến 6 keV
Diện tích cửa sổ: 40 cm2 (6.2 in2); 31.5 cm2 (4.9 in2) mở với lưới chắn optional độ mở 79%
Thể tích buồng đo: 220 cm3 (13.4 in3)
Cấu trúc buồng đo: Acrylic phủ carbon
Thành bên: 1000 mg/cm2 nhôm và acrylic
Mặt đồng hồ: 0 - 5 mR/hr, BAT TEST
(Tab Mặt đồng hồ liệt kê các mặt đồng hồ có sẵn khác)
Đồng hồ đo: Cung tròn 6.4 cm (2.5 in.), 1 mA, hệ thống treo trục xoay và chân kính
Thời gian đáp ứng: Khoảng 5 s cho 90% độ lệch cuối cùng của kim đồng hồ trên các thang đo x1 và x10, và 2 s trên các thang đo x100, x1k, và x10k
Âm thanh: Loa unimorph tích hợp với công tắc BẬT/TẮT
Dải nhiệt độ: -20 đến 50 °C (-4 đến 122 °F), bù nhiệt độ duy trì hiệu chuẩn trong vòng 15% so với chỉ số đọc ở 25 °C
Nguồn: 2 pin “AA” được đặt trong một ngăn kín có thể truy cập từ bên ngoài
Thời lượng pin (không có đèn màn hình):
1050 giờ với thang đo x100 và các dải cao hơn ở cuối thang đo
1500 giờ ở thang đo x1 và x10 trong môi trường phông thấp
Vật liệu chế tạo: Nhôm đúc và kéo, sơn tĩnh điện màu be
Kích thước (H x W x L): 23.4 x 8.9 x 21.6 cm (9.2 x 3.5 x 8.5 in.), bao gồm cả tay cầm
Trọng lượng: 1.6 kg (3.6 lb), bao gồm pin