For full functionality of this site it is necessary to enable JavaScript.
EMIN.VN
0
Product image

Máy đo độ nhám cầm tay Mahr 6910232 (PS 10, 0.350mm, 0.00075N)

Model6910232
Xuất xứCộng hoà Séc
Bảo hành1 năm
Liên hệ
Thanh toán an toàn
Hỗ trợ chuyên nghiệp
Đổi trả dễ dàng
Giao hàng tận nơi

Thông số: Ra, Rq, Rz (Ry (JIS) tương ứng với Rz), Rz (JIS), Rmax, Rp, RpA (ASME), Rpm (ASME), Rpk, Rk, Rvk, Mr1, Mr2, A1, A2, Vo, Rt, RPc, Rmr (tp (JIS, ASME) tương ứng với Rmr), RSm, RSk, RS, CR, CF, CL, R, Ar, Rx, R3z

Đầu đo: 5 µm

Hiệu chỉnh: Dynamic; Ra, Rz, Rsm

Bộ nhớ: tối thiểu 3900 prôfin, 500.000 kết quả đo, 1500 bản ghi PDF, hỗ trợ thẻ nhớ Micro SD lên tới 32Gb

Ngôn ngữ: Đức, Anh, Pháp, Ý, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Hà Lan, Thụy Điển, Nga, Ba Lan, Séc, Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Hungary, Thổ Nhĩ Kỳ,Rumani.

Khác: Khóa/mật khẩu,ngày/giờ

Cổng giao tiếp:USB, MarConnect (RS232), khe cắm thẻ SD / SDHC lên tới 32 GB

Cấp bảo vệ: IP 40

Pin sạc: Pin Lithium-ion, tối thiểu 1200 lần đo

Nguồn: 100 - 264 V

H x W x D: 160 mm x 77 mm x 50 mm

Khối lượng (kg): 1.85

Phương pháp đo: đầu đo stylus

Que đo: Inductive skidded probe

Dải đo (mm): 0.350

Độ phân giải: 8 nm

Chiều dài lấy mẫu Ic theo ISO/JIS 0.25 mm, 0.8 mm, 2.5 mm, phát hiện bộ lọc tự động

Số n của chiều dài lấy mẫu ISO/JIS:Tuỳ chọn 1 - 16

Chiều dài di chuyển đầu đo Lt: 1.5 mm, 4.8 mm, 15 mm, N x Lc, có thể thay đôi, tự động

Chiều dài di chuyển đầu đo theo ISO 12085 (MOTIF): 1 mm, 2 mm, 4 mm, 8 mm, 12 mm, 16 mm

Chiều dài đánh giá: 1.25 mm, 4.0 mm, 12.5 mm

Lực đo (N):0.00075


Cập nhật các ưu đãi mới nhất

Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.

Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụChính sách bảo mật của chúng tôi.

Hỗ trợ nhanh

Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi