Panme đồng hồ đo ngoài Mahr 2051762 (EMD– 300P–4D, 76.2 – 101.6mm, 0.5mm/0.02")
Đo nhanh độ dày và chiều dài các bộ phận hình trụ như cần, trục, bulong
Cần nâng: -
Loại: EMD– 300P– 4D
Dải đo: 76.2 – 101.6mm
Kích thước bề mặt đo: 15.5 x 15.5 mm
Dải đo: 0.5mm/0.02"
Cung cấp kèm mặt đồng hồ: 2033119 Maxum-III
Sai số độ song song đầu đe: 4µm
Lực đo: 18N
Cung cấp bao gồm: khóa vặn lục giác
Phụ kiện:
Đầu đe phẳng (dưới), trái (option), loại AL– 1755
Đầu đe phẳng (upper), trái (option), loại AL– 1756
Đầu đe phẳng (dưới), phải (option), loại AL– 1757
Đầu đe phẳng (dưới), phải (option), loại AL– 1758
Đầu đe phẳng (dưới), giữa (option), loại AL– 1759
Đầu đe phẳng (dưới), giữa (option), loại AL– 1760
Đế/giá đỡ cho loại 300P hoặc 1000P, loại BA– 26
Bệ đỡ cho loại AGD 3 đĩa chính lên đến 127 mm / 5”, loại BA– 71
Lò xo lực tải nặng cho EMD– 30XP, loại SP– 118, 2243297
Lò xo lực tải nhẹ cho EMD– 30XP, loại SP-192, 2243295
FEATURES
• Patented “Channel Lock” design assures precise parallel anvil surfaces throughout the full 25 mm / 1“ range of adjustment
• All Series 300P snap gages are fully adjustable with positive position locking at any point within the range
• 0.50 mm / .020“ movement of sensitive contact
• Snap gages available over a wide range of sizes, styles, and readout configurations
• Large 15.5 mm / .61“ square tungsten carbide anvils provide flat, parallel, working surfaces ensuring precision that lasts
• Indicator can be rotated to read from front or rear of the gage
• All adjustments accomplished using a single hex wrench (furnished)
• Package contains: allen key
• Data interface: Digimatic, RS232C, USB
• Energy supply: Battery operation

Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

