Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đo đường kính, độ tròn, độ vát lỗ và khoảng cách hai mặt phẳng song song
Loại: 844NH
Dải đo: 35 – 100mm/1.4 – 4”
Thiết kế: tiêu chuẩn, đầu đe tĩnh và di động bọc cacbua
Hành trình đầu đo: 1.3mm
Đo sâu: 148mm
Giới hạn sai số Ge: 2µm
Độ lặp lại fw: 0.5µm
Cung cấp bao gồm: gá đo, đầu đo, đe tĩnh, hộp gỗ, không bao gồm mặt đồng hồ
Phụ kiện:
Millimess 0.5 µm, ± 25 µm, loại 1002
Millimess 1 µm, ± 50 µm, loại 1003
Millimess 5 µm, ± 130 µm 1004
Đồng hồ điện tử, 0.0005 mm, 12.5 mm, loại 1087 BR
Đồng hồ điện tử, 0.0005 mm, 12.5 mm, loại 1087 BRi
Gá đo, dải đo 0 – 70 mm, loại 420 h
Gá đo, dải đo 0 – 120 mm, loại 420 h
Gá đo, dải đo 100 – 220 mm, loại 420 h
Gá đo, dải đo 100 – 420 mm, loại 420 h
Gá đo, dải đo 400 – 820 mm, loại 420 h
Cầu đo điều chỉnh (70 x 12 mm), cho dải đo 18 – 250 mm (cho loại 844 N), loại 844 Neb
Cầu đo điều chỉnh (165 x 17 mm), cho dải đo 18 – 400 mm (cho loại 844 N), loại 844 Neb
Cầu đo điều chỉnh (320 x 20 mm), cho dải đo 18 – 800 mm (cho loại 844 N), loại 844 Neb
Gá đo ngắn (18 – 50 mm), loại 844 Ngk
Gá đo ngắn (35 – 100 mm), loại 844 Ngk
Gá đo ngắn (100 – 250 mm), loại 844 Ngk
Gá đo ngắn (250 – 800 mm), loại 844 Ngk
Thanh mở rộng đo sâu (250 mm) cho dải đo 35 – 100 mm, loại 844 Nv
Thanh mở rộng đo sâu (250 mm) cho dải đo 100 – 250 mm, loại 844 Nv
Thanh mở rộng đo sâu (500 mm) cho dải đo 100 – 250 mm, loại 844 Nv
Thanh mở rộng đo sâu (250 mm) cho dải đo 250 – 800 mm, loại 844 Nv
Thanh mở rộng đo sâu (500 mm) cho dải đo 250 – 800 mm, loại 844 Nv
Thanh mở rộng đo sâu (250 mm) cho dải đo 18 – 50 mm, loại 844 Nv
Gá vuông góc, đo sâu lỗ 45mm, cho dải đo 18 – 50 mm, loại 844 Nw
Gá vuông góc, đo sâu lỗ 55mm, cho dải đo 35 – 100 mm, loại 844 Nw
Gá vuông góc, đo sâu lỗ 70mm, cho dải đo 100 – 250 mm, loại 844 Nw
Đế cố định gá 420 h lên dến 420 mm, loại 844 ef
Mỏ đo (60 x 9.5 x 9 mm), cho dải đo 18 – 800 mm (cho loại 844 N), loại 844 em
FEATURES
• Measuring head consists of a carbide tipped moving anvil and an interchangeable stationary anvil with a hardened steel ball
• Transmission lever system transfers movement of movable anvil to indicating instrument
• The broad centering bridge ensures automatic centering in the bore
• Resistant to temperature because the shank and transfer rod are made of heat resistant Invar steel
• Highly resistant to wear and tear because of carbide tipped moving anvil
• Constant measuring force due to built-in spring, eliminating user influence
• Universally applicable and extremely versatile - Each instrument spans a broad measuring range - Quick and easy to adjust to any size (within its range)
• Extensive modular system is composed of measuring head, holder, extensions, Right angle attachments and depth stops
• Invar steel has a particularly low expansion coefficient - instrument totally insensitive to any kind of heat (including user body heat and increased ambient temperature)





