Máy đo độ nhám Mahr XR 1 (±250µm,0.75 mN)
Phương pháp đo: đầu đo stylus
Que đo: BFW skidless system, PHT skidded system
Dải đo: ±250 µm (lên đến ±750 µm chiều dài que đo x3) hệ thống BFW
350 µm hệ thống PHT
Bộ lọc theo ISO/JIS: lọc theo ISO 16610– 21 (bộ lọc Gauss được thay thế theo ISO 11562), bộ lọc Gaussi hoạt động tốt trên ISO 16610– 31
Số n của chiều dài lấy mẫu: 1-50 (mặc định: 5)
Chiều dài di chuyển đầu đo: MarSurf GD 26 / SD 26: tự động; 0.56 mm*; 1.75 mm; 5.6 mm; 17.5 mm, 56 mm, đo đến khi dừng, có thể thay đổi* chiều dài chuyển động phụ thuộc vào bộ truyền động RD 18: tự động; 1.75 mm; 5.6 mm; 17.5 mm
Lực đo: 0.75 mN
Thông số bề mặt: > 80 thông số bề mặt cho prôfin R, P, W theo ISO/JIS hoặc MOTIF (ISO 12085)
General software options:
Dominant waviness (WDc) for MarWin
ISO 13565-3 surface parameters
QS-STAT / QS-STAT Plus
Profile processing
User defined parameters between operator and authorized personnel
Contour 1 for MarSurf XR 1 / XR 20 (in conjunction with MarSurf SD 26 drive unit)
All options on one MLK
Software options:
Option RoughnessPlus
Option MeasurementPlus
Digital I/O set
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

