Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
-Dung tích: 50L
-Tổng thể tích: 67L
-Thể tích làm việc: 50L
-Kích thước: 130 x 95 x 295 cm
-Áp suất làm việc tối đa vỏ và bình: 3 bar (43,5 psig)/ 4 bar (58 psig)
-Kiểu: Bình dạng con nhộng kín hoàn toàn lớp
-Vật liệu: Tiếp xúc trực tiếp với môi trường - thép không gỉ 316L
Tất cả các bộ phận khác - thép không gỉ 304
-Đánh bóng bề mặt:
Đánh bóng bên trong ≤ 25 Ra/in (0.6 μm); Tùy chọn đánh bóng điện hóa
Đánh bóng bên ngoài ≤ 32 Ra/in (08 μm); Tùy chọn đánh bóng điện hóa
- Cổng được thiết kế theo yêu cầu của người dùng
- Vật liệu ống dẫn và van
Các bộ phận tiếp xúc với sản phẩm/môi trường - Ống thép không gỉ 316L (≤25 Ra/in) đánh bóng bên trong (tiêu chuẩn BPE):
A. Van màng khí nén và van tay đánh bóng điện phân (EP) bên trong (tiêu chuẩn BPE)
B. Tất cả đường ống được hàn nối bằng hàn orbit.
C. Xả đáy bình sử dụng van màng để giảm thiểu thể tích chết.
D. Đường ống được thiết kế để dễ dàng chuyển sang quy mô lớn hơn (có thể sử dụng như hệ thống lên men giống) hoặc quy trình tiếp theo.
Các bộ phận không tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm/ môi trường
A. Được chế tạo bằng thép không gỉ 304
- Hệ thống điều khiển dùng màn hình cảm ứng công nghiệp màu 10.4"
- Thiết lập:
Quy trình tiệt trùng tự động
Quy trình lên men tự động
- DO
*0-200%, dải kiểm soát: 0-100%, có thể điều chỉnh
*Hiệu chuẩn điện cực bằng phần mềm với chức năng bù nhiệt độ tự động
*Bao gồm một điện cực DO làm bằng thép không gỉ có thể hấp tiệt lắp bên hông
*Tính năng DO Stat với cấp liệu thông minh
- pH
*Điều khiển PID với dải chết có thể điều chỉnh
*Dải kiểm soát 0 đến 14 (2-12 là phạm vi hiệu quả nhất), độ phân giải: 0.01 pH
*Chức năng hiệu chuẩn tự động bù nhiệt độ
*Bao gồm một điện cực pH có thể hấp tiệt vỏ bằng thép không gỉ được lắp bên hông
*Tính năng pH Stat với cấp liệu thông minh
- Hệ thống bơm:
*Bơm tiêm peristaltic tích hợp
*Mỗi bơm tiêm có thể chạy chương trình 15 bước tuỳ chỉnh
*Tốc độ bơm, hướng bơm tiến và lùi, và chế độ hoạt động thủ công hay tự động của mỗi bơm có thể điều chỉnh độc lập
* Mỗi loại bơm tiêm peristaltic có thể được chỉ định cho các chức năng khác nhau, bao gồm: bơm acid, bơm base, bơm chống tạo bọt hoặc bơm cấp dinh dưỡng
*Sẵn bơm peristaltic thứ năm và thứ sáu tuỳ chọn
- Nhiệt độ:
*Nhiệt độ bình được đo bằng cảm biến nhiệt độ PT-100 lắp bên hông và được duy trì bằng điều khiển PID.
*Phạm vi kiểm soát: 0-130°C, ±0.1°C. Phạm vi hoạt động khuyến cáo: 0-60°C
- Khuấy trộn
*Kiểm soát tốc độ khuấy trộng thủ công hoặc tự động
*Dùng chương trình 15 bước để thay đổi tốc độ khuyaats hoặc dùng kiểm soát cascade DO
- Hệ thống cung cấp và thoát khí
Cung cấp khí và khử ẩm: sử dụng máy nén khí hoặc máy hút ẩm có sẵn
*Bộ lọc khí đầu vào có thể tái sử dụng và hấp tiệt được, kích thước màng lọc 0.2μm.
*Đầu vảo khí (không khí): Bao gồm bộ điều khiển lưu lượng khối: Tối đa 2 thể tích bình chứa trên phút (vvm) tùy theo dung tích bình chứa.
*Đầu vào khí (oxy) Bao gồm rotameter oxy tinh khiết (kiểm soát lưu lượng thủ công): Tối đa 1 thể tích bình chứa trên phút tùy theo dung tích bình chứa.
*Bao gồm van điện từ khí oxy, với chức năng kiểm soát thời gian xung tự động.
Cửa thoát khí/ Ống xả:
*Cổng thoát khí với bộ ngưng tụ bằng thép không gỉ.
*Bộ lọc khí thoát khí có thể tái sử dụng và hấp tiệt được, kích thước màng lọc 0.2μm.
*Bao gồm van điều chỉnh đầu ra khí tự động để điều chỉnh áp suất ngược của bình chứa.
*Có thể kiểm soát thủ công hoặc tự động qua phần mềm.
Yêu cầu tiện ích
- Dung tích: 50L
- Điện năng: Ba pha 220V hoặc 380V (có thể tuỳ chỉnh theo tiêu chuẩn địa phương)
- Khí nén
Áp suất tối thiểu 6bar
Lưu lượng tối thiểu 100 L/phút
Khí đã khử ẩm
Không chứa dầu
- Nước cấp nhà máy ngoại vi: Nước làm mát (nước máy, nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ hoạt động ít nhất 15°C, phải là nước mềm)
Áp suất tối thiểu: 2 bar
- Nước xử lý: Nước RO
- Hơi nước nhà máy: Áp suất ≥ 2 bar; hơi nước khô, không lẫn hơi ngưng tụ
- Hơi nước xử lý : Áp suất ≥ 2 bar; hơi nước khô, không lẫn hơi ngưng tụ
- Thoát nước tại chỗ; ≥ 2"
* Hệ thống lên men SIP có thể tùy chỉnh theo yêu cầu.
The 30L SIP Pilot Scale Fermentation Systems allows you to run small volume of fermentation experiments with ease. These systems are perfectly suitable for small scaling-up in the academic lab. The easy programming and operation on our Winpact software makes your operation procedure in your peace of mind. This fermenter comes with rolling wheels for mobility. All materials are made from the highest standard to ensure optimization of your fermentation process. A variety of optional devices are also available to maintain your optimum performance.
B1.Motor - Manual or automatic control of constant agitation speed.
B2.Stainless Steel - Vessel Special designed heating jacket provides better heating efficiency
B3.Peristaltic Pump - Uses four Watson Marlow built-in peristaltic pumps for all your feeding needs
B4.Control Station - Large screen and graphical user interface
Catalogue
Brochure
Video