Máy hiện sóng số MATRIX MDS-2252 (250MHz)
Băng thông: Lên đến 250MHz
Tốc độ lấy mẫu: 1GS/s
Thang đo ngang (s/div): 2ns/div - 1000s/div, bước 1-2-5
Thời gian lên (tại đầu vào, điển hình): ≤1.7ns
Kênh: 2
Màn hình: Màn hình màu LCD 7", 800 x 480 pixels
Trở kháng đầu vào: 1ΜΩ ± 2%, song song với 20pF ± 5pF
Cách ly kênh: 50Hz: 100:1, 10MHz: 40:1
Điện áp đầu vào tối đa: 400V (PK-PK) (DC+AC, PK-PK)
Độ chính xác khuếch đại DC: ±3%
Độ dài ghi: 10K
Độ chính xác DC (trung bình): Trung bình ≥ 16: ±(3% đọc + 0.05 div) cho ∆V
Hệ số suy hao đầu dò: 1X, 10X, 100X, 1000X
Phản hồi LF (AC, -3dB): ≥10Hz (tại đầu vào, ghép AC, -3dB)
Độ chính xác tốc độ lấy mẫu / thời gian chuyển đổi: ±100ppm
Nội suy: sin(x)/x
Độ chính xác khoảng (∆T) (toàn băng thông):
Đơn: ±(1 khoảng thời gian + 100ppm x đọc + 0.6ns)
Trung bình >16: ±(1 khoảng thời gian + 100ppm x đọc + 0.4ns)
Ghép đầu vào: DC, AC và GND
Độ phân giải dọc (A/D): 8 bits (2 kênh đồng thời)
Độ nhạy dọc: 5mV/div - 5V/div (tại đầu vào)
Loại kích hoạt: Cạnh, Video
Chế độ kích hoạt: Tự động, Bình thường, và Đơn
Mức kích hoạt: ±5 vạch từ trung tâm màn hình
Tần số dòng / trường (video): Tiêu chuẩn NTSC, PAL và SECAM
Đo bằng con trỏ: ∆V và ∆T giữa các con trỏ
Đo tự động: Vpp, Vavg, RMS, Tần số, Chu kỳ, Vmax, Vmin, Vtop, Vbase, Độ rộng, Quá mức, Tiền quá mức, Thời gian lên, Thời gian xuống, +Độ rộng, Độ rộng, +Chu kỳ, -Chu kỳ, Độ trễ A→B, Độ trễ A-B, Diện tích, Diện tích chu kỳ
Toán học dạng sóng: +, -, x, ÷, Đảo ngược, FFT
Lưu trữ dạng sóng: 16 dạng sóng
Hình Lissajous: Toàn băng thông ±3 độ
Giao diện truyền thông: Có sẵn cổng USB host, USB device
Tần số kế: Toàn băng thông ±3 độ
Nguồn: 100V-240V AC, 50/60Hz, CAT II
Công suất tiêu thụ: <15W
Cầu chì: 2A, loại T, 250V
Kích thước (W x H x D): 301 x 152 x 70 mm
Trọng lượng thiết bị: 1.10 kg
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

