Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Hãng sản xuất : Metrix
Model: OX 6202B (OX6202B-CSD)
Xuất xứ : Pháp
- Màn hình: 5.7" LCD màu (1/4 VGA) - 320 x 240 – CCFL backlighting (adjustable standby mode)
- Chế độ màn hình: 500 điểm thực – vec-tơ phép nội suy, bao và trung bình (2, 4, 16, 64)
- Hiển thị màn hình cong: 2 cong + 2 tham chiếu – Chế độ tổng hợp
- Lệnh: màn hình chạm – menu và lệnh đồ họa như Windows
- Ngôn ngữ: 5 ngôn ngữ (Pháp/ Anh/ Đức/ Ý/ Tây Ban Nha), hỗ trợ trực tuyến bằng tiếng Anh
Chế độ hiện sóng
- Độ lệch dọc
+ Dải thông: 200 MHz; Giới hạn dải thông 15 MHz , 1.5 MHz hoặc 5 kHz
+ Số kênh: 2 kênh BNC nối đất metal BNC
+ Trở kháng: 1 MΩ ± 0.5 %, xấp xỉ 15 pF
+ Điện áp vào max: 300 V / CAT II - 420 Vpk (DC +đỉnh AC tại 1 kHz) không có đầu dò 1/10 – giảm tải -20 dB mỗi tụ từ 100 kHz
+ Độ nhạy dọc: Hiệu chuẩn từ 2.5 mV tới 100 V/div – Độ chính xác ± 2 %
+ Phóng đại dọc: Hệ thống "Phóng đại bằng 1 click" (Phóng đại đồ họa màn hình trực tiếp hoặc biến đổi 10-bit ) – x 16 max
+ Tham số đầu dò: 1 / 10 / 100 / 1,000 – đơn vị đo xác định
- Độ lệch ngang
+ Tốc độ quét: cỡ từ 1 ns/div tới 200 s/div., độ chính xác ± [50 ppm +500 ps]
+ Phóng đại ngang: Hệ thống "Phóng đại bằng 1 click" (phóng đại đồ họa màn hình trực tiếp), x 1 to x 5 or x 100 với lựa chọn "bộ nhớ 50-kđiểm"
- Kích hoạt
+ Chế độ: trên cả kênh CH1 và CH4: tự động, kích hoạt, 1 phát, mức tự động 50 %
+ Kiểu: Gờ, rộng xung(16 ns - 20 s), tạm ngừng (120 ns - 20 s), đếm (3 - 16,384 sự kiện),số tuyến và khung TV (525 = NTSC or 625 = PAL/SECAM) – điều chỉnh liên tục vị trí kích hoạt
+ Ghép nối: AC, DC, HFR, LFR – điều chỉnh Hold-Off từ 160 ns - 30 s
- Bộ nhớ kỹ thuật số
+ Định mức lấy mẫu max: 50 GS/s ở chế độ ETS – 1 GS/s ở chế độ one-shot mỗi kênh
+ Độ phân giải dọc: 10 bits
+ Độ sâu bộ nhớ: 2,500 điểm/kênh và lên tới 50,000 điểm/kênh có lựa chọn "mở rộng bộ nhớ"
+ Bộ nhớ sử dụng: 2 MB lưu trữ file
+ Quản lý file" giống Windows": + SD-Card (512 MB - 2 GB)
+ Chế độ GLITCH : ≥ 2 ns – 1,250 Min/Max cặp (lên tới 25,000 cặp có lựa chọn "mở rộng bộ nhớ"
+ Chế độ hiển thị: bao, trung bình (tham số 2 tới 64), gộp và XY (vector)
- Chức năng khác
+ AUTOSET: < 5 s, nhận kênh – tần số > 30 Hz, 25 mVpp - 400 Vpp
+ Chức năng MATH & Phân tích FFT : FFT (Lin hoặc Log) với con trỏ đo - + , - , x và /
+ Con trỏ: 2 , độ phân giải 10-bit , hiển thị 4-digit
+ Đo tự động: 20 lần, độ phân giải 10-bit , hiển thị 4-digit
CHẾ ĐỘ ĐA DỤNG KẾ
+ Chức năng chính : 2 kênh – 4000 cts max. + đồ thị thanh min/max – TRMS – ghi âm (5 min tới 1 month)
+ Điện áp AC, DC và AC + DC : 300.0 mV - 300.0 VRMS, 400.0 mV - 400.0 VDC – VDC độ chính xác 0.5 %R +15 D – dải thông 200 kHz
+ Điện trở: 80.00 Ω - 32.00 MΩ – độ chính xác 0.5 %R + 25 D – kiểm tra thông mạch nhanh 10 ms
+ Chức năng đo khác: Điện dung: 5 nF - 5 mF / Tần số: 200.0 kHz / thử đi-ốt: 3.3 V
+ Cửa sổ đo và kích hoạt: 2 kênh chính
CHẾ ĐỘ PHÂN TÍCH SÓNG HÀI ( lựa chọn mua)
+ Phân tích đa kênh: 2 kênh, 61 lệnh, tần số 40 Hz - 450 Hz
+ Đo đồng thời: Vrms, THD và lệnh được chọn (% cơ bản, pha, tần số, Vrms)
CHẾ ĐỘ GHI DỮ LIỆU ( lựa chọn mua thêm)
+ Thời lượng/ lấy mẫu: 2 s - 1 month / 800 μs - 18 min (40 μs - 53 s có lựa chọn "mở rộng bộ nhớ")
+ Điều kiện ghi âm: ở ngưỡng hoặc cửa sổ , đồng thời trên 1 vài kênh, có thể điều chỉnh thời lượng ở 160 μs
+ Phân tích ghi âm
Thông số chung
- Bộ nhớ cấu hình: không giới hạn – file ".CFG " xấp xỉ 1 kB
- In: qua 10 Mb Ethernet, RS232 hoặc Centronics (lựa chọn) hoặc VIRTUAL PRINTER print server
- PC : 10 Mb Ethernet, RS232 (lựa chọn) hoặc USB – phầm mềm ứng dụng PC "SX-Metro"
- Network: 10 Mb remote Ethernet, Web server , FTP server , FTP
- Nguồn chính: 100-240 V / 47-63 Hz / 20 VA max có dây cáp
- An toàn / EMC: IEC 61010-1, 2001 - 300 V CAT II – EMC theo EN61326-1, 2006
- Kích thước: 225 (h) x 190 (w) x 215 (d) mm – 1.9 kg
Phụ kiện : 1 máy hiện sóng, 1 bút, 1 hướng dẫn hoạt động và 1 hướng dẫn lập trình trên CD-ROM, 1 μSD-Card (1 GB min điện dung) , bộ chuyển đổi SD-Card , đầu dò 2 x 1/10 , 1 cáp Ethernet và 1 cáp USB/RS232
Optional accessories:
- HX0003: đầu dò an toàn 1/10 , 150 MHz, 400 V
- HX0004: đầu dò an toàn 1/10 safety probe, 250 MHz, 1000 V
- HX0210: đầu dò tiêu chuẩn 1/1 và 1/10 , 100 MHz, 300 V, CAT II
- HX0220: đầu dò tiêu chuẩn 1/1 và 1/10 , 200 MHz, 300 V, CAT II
- HX0028: HARMONICS mode
- HX0029: RECORDER mode
- HX0077: gia tăng bộ nhớ 50 k điểm
- HX0190: WIFI
- SX-METRO/P: SX-METRO kit