Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Giao diện người máy
- Kiểu hiển thị: 5.7" TFT LCD màu (1/4 VGA) - 320 x 240
- Chế độ hiển thị: 2,500 điểm – Vec-to phép nội suy, bao và trung bình (2, 4, 16, 64)
- Đường cong hiển thị trên màn hình: 4 cong + 4 tham chiếu
- Lệnh màn hình: Cảm ứng
- Ngôn ngữ: 5 ngôn ngữ (Anh, Pháp, Ý, Đức, Tây Ban Nha)
CHẾ ĐỘ HIỆN SÓNG : 4 channels
- Độ lệch dọc
+ Dải thông: 200 MHz; 15 MHz, 1.5 MHz hoặc giới hạn dải thông 5 kHz
+ Số kênh: 4 kênh với đầu nối BNC nhựa cách đất
+ Trở kháng vào: 1 MΩ ± 0.5 % , xấp xỉ 15 pF
+ Điện áp vào max: 600 V / CAT II - 850 Vp (DC + AC đỉnh tại 1 kHz) không có đầu dò 1/10 – Giảm tải -20 dB từng tụ từ 100 kHz
+ Độ nhạy dọc: Dải đo từ 2.5 mV tới 200 V/div – Độ chính xác: ± 2 %
+ Hệ thống phóng đại dọc "One Click Winzoom" - x 16 max.
+ Tham số đầu dò: 1 / 10 / 100 / 1,000
- Độ chệch ngang
+ Tốc độ thời lượng: 1 ns/div tới 200 s/div., độ chính xác: ± [50 ppm +500 ps]
+ Phóng đại ngang: "One Click Winzoom"x100
- Kích hoạt
+ Chế độ: trên 4 kênh (CH1 to CH4): tự động, kích hoạt, one-shot, tự mức 50 %
+ Kiểu: Gờ, chiều rộng xung (16 ns - 20 s), tạm dừng (120 ns tới 20 s), đếm (3 tới 16,384 sự kiện), khung hoặc số tuyến TV (525 = NTSC hoặc 625 = PAL/SECAM) – điều chỉnh liên tục vị trí kích hoạt
+ Ghép nối: AC, DC, HFR, LFR – Hold-Off có thể điều chỉnh từ 160 ns tới 30 s
- Bộ nhớ kỹ thuật số
+ Định mức lấy mẫu max: 100 GS/ ở chế độ ETS – 2.5 GS/s ở chế độ one-shot mỗi kênh
+ Độ phân giải dọc: 12 bits
+ Độ sâu bộ nhớ: 50,000 điểm/ kênh
+ Sử dụng bộ nhớ: 2 MB + SD-Card (2 GB)
+ Chế độ GLITCH : ≥ 2 ns - 2,500 Min/Max cặp
+ Chế độ hiển thị: Bao, trung bình (tham số 2 tới 64), lũy tích và XY (vector)
- Chức năng khác
+ AUTOSET: < 5 s – tần số > 30 Hz, 25 mVpp tới 400 Vpp
+ Chức năng thuật toán & Phân tích FF: FFT (Lin hoặc Log) với con trỏ đo - Chức năng: + , - , x , /
+ Con trỏ: 2 - V và T hoặc Phase – 12-bit phân giải, 4-digit
+ Đo tự động: 20 lần–12-bit phân giải, 4-digit
CHẾ ĐỘ ĐA NĂNG KẾ
+ Thông số chung: 4 kênh – 8,000 cts max. + đồ thị min/max – TRMS – ghi âm đồ hiển thị thời gian (5 phút tới 1 tháng)
+ Điện áp AC, DC, AC + DC: 600.0 mV tới 600.0 VRMS, 800.0 mV tới 800.0 VDC – độ chính xác VDC 0.5 %R +15 D – dải thông 200 kHz
+ Điện trở: 80.00 Ω tới 32.00 MΩ – độ chính xác 0.5 %R + 25 D – kiểm tra thông mạch nhanh 10 ms
+ Dải đo khác: Điện dung: 5 nF tới 5 mF / tần số: 200.0 kHz / kiểm tra đi-ốt 3.3 V
+ Kích hoạt trên cửa sổ đo: 4 kênh điều khiển, thời gian lỗi có thể điều chỉnh – lên tới 200 lỗi hiển thị thời gian trong file".txt"
CHẾ ĐỘ PHÂN TÍCH SÓNG HÀI (lựa chọn thêm)
+ Phân tích đa kênh: 4 kênh, 61 lệnh, tần số cơ bản 40 Hz tới 450 Hz
+ Đo đồng thời: Vrms, THD và lệnh được chọn (% cơ bản, pha, tần số, Vrms)
CHẾ ĐỘ GHI ÂM
+ Thời gian/ Lấy mẫu: 2 s tới 1 tháng / 40 μs tới 53 s - 100 lỗi trong bộ nhớ, 200 trong các file
+ Tình trạng ghi âm: trên gờ hoặc cửa sổ, tình trjnag đồng thời ở 1 số kênh, điều chỉnh thời gian từ 160 μs
+ Phân tích ghi âm: các đơn vị trọng lượng, tự động hoặc đo con trỏ, chức năng tìm lỗi có hiển thị thời gian, phóng đại, vv
Thông số chung
- Cấu hình bộ nhớ: không giới hạn – kích thước file ".CFG " : khoảng 1 kB
- In: qua Ethernet, RS232 hoặc Centronics (lựa chọn) hoặc VIRTUAL PRINTER
- Giao tiếp PC: Ethernet RJ45, RS232 (lựa chọn) hoặc USB – phần mềm ứng dụng "SX-Metro" cho PC - ScopeNet
- Mạng: 10 MB remote Ethernet, web server , FTP server , FTP client , ScopeAdmin
- Nguồn chính: 100-240 V / 50 / 60 Hz / 20 VA max. có dây nguồn
- AN toàn / EMC: IEC 6101-1, 2001 - 600 V CAT II – EMC theo EN61326-1
- Kích thước: 225 (h) x 190 (l) x 215 (w) mm - 1.9 kg
Thiết bị tiêu chuẩn:
-1 OXi 6204, 1 bút trâm, 1 hướng dẫn sử dụng và 1 hướng dẫn lập trình trên CD-ROM,
-1 μSD-Card dung lượng ít nhất 1 GB và SD-Card , dầu dò 4 x 1/10 probes,
-1 cáp Ethernet và 1 cáp USB/RS232 cable.
Phụ kiện mua thêm:
-HX0028: Chế độ HARMONICS
-HX0106: cáp BNC-BNC , 1 m, 600 V (x 2)
-HX0107: bộ chuyển đổi 600 V BNC-BAN (x 2)
-HX0108: bộ đầu dò 1/10 + chuyển đổi 1 BNC/BAN 600 V CAT III

