Máy đo độ cứng cầm tay MITUTOYO HH-411 (1-999HL)
Đầu đo: Búa va đập với đầu dò tích hợp và đầu bi cacbua (loại D: phù hợp tiêu chuẩn ASTM A956)
Bộ hiển thị: LCD 7 đoạn
Dải hiển thị
Leeb: 1-999HL, độ phân giải 1HL
Vickers: 43-950HV, độ phân giải 1HV
Brinell: 20-894HB, độ phân giải 1HB
Rockwell C: 19.3-68.2HRC, độ phân giải 0.1HRC
Rockwell B: 13.5-101.7HRB, độ phân giải 0.1HRB
Shore: 13.2-99.3HS, độ phân giải 0.1HS
Độ bền kéo: 499-1996MPa, độ phân giải 1MPa
(Lưu ý: Dải hiển thị phụ thuộc vào bảng chuyển đổi.)
Chức năng
Chức năng tự động bù góc
Chức năng bù lệch (Offset)
Chức năng phán đoán OK/NG
Chức năng chuyển đổi thang đo
Chức năng lưu trữ dữ liệu: 1800 dữ liệu
Phân tích thống kê (Trung bình, Tối đa, Tối thiểu, Độ phân tán)
Chức năng tự động ngủ (Auto Sleep)
Chức năng hiển thị bộ đếm số lần va đập
Giới hạn phôi có thể kiểm tra
Độ dày tối thiểu: 5 mm trở lên
Khối lượng tối thiểu: 5 kg trở lên
(Khi mẫu có khối lượng từ 0.1 kg đến dưới 5 kg, cần cố định mẫu vào một khối lượng lớn hơn để có thể kiểm tra.)
Điểm kiểm tra:
Cách mép mẫu ít nhất 5 mm
Khoảng cách giữa các điểm kiểm tra ít nhất 3 mm
Độ nhám bề mặt mẫu: Ra ≤ 2 μm
Ngõ ra: RS-232C, SPC (mỗi loại 1 ngõ ra, có thể xuất đồng thời)
Nguồn cấp
2 pin AA kiềm (thời lượng pin khoảng 70 giờ)
Bộ chuyển đổi AC (phụ kiện optional)
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ: 0°C đến 50°C
Độ ẩm: dưới 95%, không ngưng tụ
Kích thước / Khối lượng
Bộ hiển thị: khoảng 70 × 110 × 35 mm, 200 g
Đầu đo va đập: khoảng Ø28 × 175 mm, 120 g.
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

