Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

Thông số chung
Kích thước: 4.98 in x 7.68 in x 1.65 in (102 mm x 196 mm x 42 mm)
Trọng lượng: 1.05 lbs. (0.48 kg)
Pin: Pin sạc lithium-ion (3.63 V, 9.75 A, 35.39 Wh)
Tuổi thọ pin: 10h, thời gian sạc 3-4h
Hiển thị: Màn hình màu LCD cảm ứng điện dung 5.0-inch color LCD (720 x 1280 pixels)
Cổng kết nối:
2 USB Type-A
USB Type-C Power và OTG
Cổng ăng ten RP-SMA
Bộ nhớ: 8 GB
Sạc: USB Type-C 45-W: công suất đầu vào AC 100-240 V, 50-60 Hz; công suất đầu ra DC 15V (3A)
Wireless
AirCheck G3 has two internal Wi-Fi Radios:
Testing – 2×2 Tri-band 802.11ax wireless radio (IEEE 802.11a/b/g/n/ac/ax compliant)
Management – 1×1 Dual-band 802.11ac Wave 2 + Bluetooth 5.0 and BLE wireless radio (IEEE 802.11a/b/ g/n/ac compliant)
Tuân thủ: IEEE 802.11a, 802.11b, 802.11g, 802.11n, 802.11ac, 802.11ax
Kết nối Wi-Fi: 802.11a, 802.11b, 802.11g, 802.11n, 802.11ac, 802.11ax
Tần số: Tần số kênh thu và nhận
Băng thông 2.4 GHz: 2.412 - 2.484 GHz (kênh 1-14)
Băng thông 5 GHz: 5.170 - 5.320 GHz, 5.500 - 5.700 GHz, 5.745 - 5.825 GHz (kênh 36-165)
Băng thông 6 GHz: 5.925 - 7.125 GHz (kênh 1-233)
Antennas
Internal Wi-Fi Antennas: Minimum gain 2.0 dBi peak in the 2.4 GHz band, 1.5 dBi peak in the 5 GHz band, and 2.7 dBi peak in the 6 GHz band.
External Directional Antenna: Antenna, frequency range 2.4 to 2.5 GHz, 4.9 to 5.9 GHz. and 6.0 to 7.1 GHz
Minimum gain 6.4 dBi peak in the 2.4 GHz band, 8.9 dBi peak in the 5 GHz band, and 8.6 dBi peak in the 6 GHz band.
Điều kiện môi trường
Nhiệt độ làm việc: 32°F - 113°F (0°C - +45°C)
Độ ẩm (%RH):
90% (50°F - 95°F; 10°C - 35°C)
75% (95°F - 113°F; 35°C - 45°C)
Nhiệt độ bảo quản: -4°F - 140°F (-20°C - +60°C)
Chống rung sốc: Đáp ứng tiêu chuẩn MIL-PRF-28800F thiết bị Class 3
An toàn: IEC 61010-1:2010: Pollution degree 2
Độ cao: làm việc: 4,000 m; bảo quản: 12,000 m
EMC: IEC 61326-1: Basic Electromagnetic Environment
CISPR 11: Group 1, Class A