Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

Dải đo N: 0 – 200.0 N
Độ phân giải: 0.1 N
Dải đo gf; kgf: 0 – 20.00 kgf
Dải đo ozf; lbf: 0 – 44.00 lbf
Nguyên lý đo: Cảm biến lực hai chiều với máy đo biến dạng
Độ dịch chuyển: 0.5 mm
Độ chính xác: ±0.2 % toàn thang đo, ±1 chữ số
Đơn vị đo: N, gf (kgf), ozf (lbf)
Màn hình: LCD 4 chữ số, cao 12 mm; thời gian cập nhật có thể lựa chọn: 1000 ms (tiêu chuẩn), 500 ms, 333 ms, 200 msc, 100 ms, 50 ms
Quá tải: 200% toàn thang đo, màn hình nhấp nháy ở 120% toàn thang đo
Dưỡng ren: M6 male
Bộ nhớ: Tối đa 3 chế độ bộ nhớ. 1000 bản đọc
Điều chỉnh điểm 0: 10 % toàn thang đo
Bộ chuyển đổi A/D: 12 bit
Tín hiệu đầu ra: USB; RS-232 (tốc độ truyền có thể lựa chọn – 2,4 kB, 4,8 kB, 9,6 kB, 19,2 kB); analog ±1 V DC, Khả năng quá tải: Collector mở – Transistor NPN (DC 30 V, 5 mA)
Phạm vi nhiệt độ: 5 – 45 ° C
Độ ẩm không khí: 85% RH, tối đa.
Ren lắp giá thử: 4 x M4, Độ sâu 6 mm
Vật liệu vỏ: Nhôm đúc
Nguồn điện: Pin NiCd có thể sạc lại (sử dụng liên tục khoảng 12 giờ) và/hoặc bộ đổi nguồn AC 100 – 240 V
Chất liệu vỏ: 147 x 75 x 38 mm (LxWxH)
Trọng lượng, tịnh (tổng): Xấp xỉ. 450 g (1000 g)
Cung cấp Bao gồm: Máy đo lực FGP có hộp đựng, phụ kiện tiêu chuẩn, bộ chuyển đổi AC với 4 bộ chuyển đổi quốc gia (EU/USA/UK/AUS-NZL), cáp kết nối USB, Chứng nhận hợp quy đi cùng với đơn đặt hàng 2.1 theo EN 10204, hướng dẫn vận hành bằng tiếng Anh
