Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
- Dải đo (khoảng cách thực tế): 7.3-1,820m/8-2,000 yd.
- Khoảng cách đo tối đa (phản chiếu): 1,820m/2,000 yd.
- Khoảng cách đo tối đa (cây): 1,090m/1,200 yd.
- Khoảng cách đo tối đa (hươu): 1,000m/1,100 yd.
- Hiển thị khoảng cách (gia số): 0.1m/yd.
- Độ chính xác (khoảng cách thực tế):
±0.50m/yd. (< 700m/yd.)
±1.00m/yd. (≥ 700m/yd. , < 1,000m/yd.)
±1.50m/yd. (≥ 1,000m/yd.)
- Kính ngắm:
Độ phóng đại (x): 6
Đường kính vật kính (mm): 21
Trường quan sát thực (°): 7.5
Vòng tròn thị kính (mm): 3.5
Khoảng đặt mắt (mm): 18.0
- Kích thước (L x H x W) (mm/inch): 96 x 74 x 42/3.8 x 2.9 x 1.7
- Trọng lượng (không bao gồm pin) (g/oz.): 175/6.1
- Nguồn điện: 1 pin CR2 lithium (DC 3V)
Tự động ngắt (sau khoảng 8 giây ngưng hoạt động)
- Chống nước: lên đến 1m/3.3 ft. trong 10 phút), chống sương
- Laser: IEC60825-1: Class 1M/Laser Product
FDA/21 CFR Part 1040.10: Class I Laser Product
- Tương thích điện từ: FCC Part15 SubPartB class B, EU:EMC directive, AS/NZS, VCCI classB, CU TR 020, ICES-003
Tiêu chuẩn môi trường: RoHS, WEEE