Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

Đầu đo độ cứng:
+ Rockwell: mũi khoan kim cương hình nón góc đỉnh 120°
+ Brinell: Bi thép hợp kim cứng có đường kính 1.5875, 2.5 và 5 mm
+ Vickers: kim tự tháp kim cương bốn mặt (136°)
Tải trọng kiểm tra:
+ Rockwell: 60 kgf (588N), 100 kgf (980N), 150 kgf (1471N)
+ Brinell: 31.25 kgf (306,5N), 62.5 kgf (612.9N), 187.5 kgf (1839N)
+ Vickers: 30 kgf (294.2N), 100 kgf (980.7N)
Thời gian đo: 5 ~ 60 giây
Vật liệu thử nghiệm:
+ Cacbua xi măng, thép mỏng, thép cứng nông
+ Hợp kim đồng, thép mềm, hợp kim nhôm, sắt dẻo
+ Thép, gang cứng, sắt dẻo peclit, titan, thép tôi cứng sâu, các vật liệu khác cứng hơn 100 HRB
+ Thép mỏng và thép có độ cứng trung bình và sắt dẻo peclit
+ Hợp kim gang, nhôm và magie, kim loại chịu lực, nhựa nhiệt rắn
+ Hợp kim đồng ủ, kim loại tấm mỏng mềm
+ Đồng photphor, đồng berili, sắt dẻo
Thang đo và phạm vi:
+ Rockwell: (20-88) HRA, (20-100) HRB, (20-70) HRC
+ Brinell: (8-650) HBW
+ Vickers: (14-3000) HV
Độ chính xác đo lường:
20 – 75 HRA: ± 2
75 – 88 HRA: ± 1.5
20 – 45 HRB: ± 4
45 – 80 HRB: ± 3
80 – 100 HRC: ± 2
20 – 70 HRC: ± 1.5
100 – 250 HV: ± 2%
300 – 1000 HV: ± 3%
≤125 HBW: ± 3 HBW
125<HBW≤22: ± 2.5 HBW
>225 HBW: ± 2 HBW
Thời gian đo: 2 – 60 giây
Chiều cao tối đa của đối tượng thử nghiệm:
+ Thang Rockwell – 170 mm (optional: 400 mm)
+ Thang đo Brinell – 140 mm (optional: 370 mm)
+ Thang Vickers – 140 mm (optional: 370 mm)
Độ sâu tối đa của đối tượng thử nghiệm: 165 mm
Đầu ra dữ liệu: Chỉ báo quay số
Kiểu: Cơ điện, analog
Nguồn điện: AC 220V ± 5%, 50-60 Hz
Thu phóng kính hiển vi: 15X
Thu phóng ống kính: 2.5X, 5X
Đầu ra dữ liệu:
Rockwell – quay số
Brinell – kính hiển vi đo
Vickers – kính hiển vi đo
Điều kiện hoạt động:
+ Nhiệt độ không khí: 0…+40°С
+ Áp suất không khí: 94 – 106,7 kPa
+ Độ ẩm: lên tới 65%
Trọng lượng tịnh: ~ 70 kg
Tổng trọng lượng: ~ 85 kg
Kích thước gói hàng: 520 х 420 х 700
Cung cấp tiêu chuẩn
Máy đo độ cứng đa năng NOVOTEST TS-BRV – 1 chiếc
Mũi khoan kim cương hình nón Rockwell với góc đỉnh 120° – 1 chiếc
Đầu dò Vickers (thụt đầu kim cương kim cương bốn mặt (136 °) – 1 chiếc
Đầu đo Brinell (1.5875, 2.5 và 5 mm) – mỗi cái 1 chiếc
Con lăn - 5 chiếc
Bàn thử nghiệm lớn – 1 chiếc
Bàn thử cỡ vừa – 1 chiếc
Bàn thí nghiệm hình chữ V (D=40mm) – 1 chiếc
Bệ thử nghiệm di động – 1 chiếc
Khối kiểm tra độ cứng Rockwell:
– HRC – 2 chiếc
– HRB – 1 chiếc
Khối kiểm tra độ cứng Brinell HB – 1 pс
Khối kiểm tra độ cứng Vickers HV – 1pс
Cáp nguồn – 1 chiếc
Cầu chì – 2 chiếc
Hướng dẫn sử dụng
Hộp vận chuyển