Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

Ứng dụng : Kết nối trực tiếp với máy tính để đo.Kết quả hiện thị trên máy tính.
Băng thông : 25Mhz
Số kênh : 2 + 1 (Multi)
Tốc độ lấy mẫu : 100MS/s
Thời gian quét : 5ns/div ~ 100s/div
Rise time : <=14ns
Độ dài ghi : 5K
Input Coupling : AC, DC, GND
Trở kháng : 1MΩ±2%,10pF±5pF
Kênh : 50Hz : 100 : 1, 10MHz : 40 : 1
Điện áp vào max : 400V (PK - PK) (DC+AC, PK - PK)
Độ chính xác khuếch đại : +-3%
Độ chính xác DC : Average≥16: ±(3% reading + 0.05div) for △T
Que đo : 1X, 10X, 100X, 1000X
Độ phân giải : 8 bít
Độ nhạy điện áp : 5mV/div~5V/div
Kiểu Trigger : Edge, Pulse, Video, Slope, Alternate
Chế độ Trigger : Auto, Normal, Single
Đo tự động : Vpp, Vavg, Vrms, Freq, Period, Vmax, Vmin, Vtop, Vbase, Overshoot, Preshoot,
Rise Time, Fall Time, Delay A→B↑, Delay A→B↓, +Width, -Width, +Duty, -Duty
Tính toán : +, -, ×, ÷, FFT
Truyền thông : USB 1.1
Giao tiếp đa chức năng : Đồng bộ đầu vào, đầu ra, Pass/Fail, kích ngoài. Level chuẩn : TTL
Công suất : <1.5W
Khối lượng : 0.26Kg
Phụ kiện : QUe đo, cáp USB, HDSD
|
Model |
VDS1022 |
VDS1022 |
VDS2062 |
VDS3102 |
VDS3104 |
|
|
Bandwidth |
25MHz |
60MHZ |
100MHZ |
|||
|
Channel |
2+1 (multi ) |
4+1 (multi) |
||||
|
Sample Rate |
100MS/s |
500MSa/s |
1GSa/s |
|||
|
Horizontal Scale (s/div) |
5ns/div~100s/div, step by 1~2~5 |
2ns/div~100s/div, step by 1~2~5 |
||||
|
Rise Time |
≤14ns |
≤5.8 ns |
≤3.5 ns |
|||
|
Record Length |
5K |
10M |
||||
|
Input Coupling |
DC AC GND |
|||||
|
Input Impedance |
1MΩ±2%,in parallel with10pF±5pF |
|||||
|
Channels Isolation |
50Hz : 100 : 1, 10MHz : 40 : 1 |
|||||
|
Max Input Voltage |
400V (PK - PK) (DC+AC, PK - PK) |
40V (PK - PK) (DC+AC, PK - PK) |
||||
|
DC Gain Accuracy |
±3% |
|||||
|
DC Accuracy |
Average≥16: ±(3% reading + 0.05div) for △T |
|||||
|
Probe Attenuation Factor |
1X, 10X, 100X, 1000X |
|||||
|
LF Respond (AC, -3dB) |
≥5Hz (at input, AC coupling, -3dB) |
|||||
|
Sampling Rate / Relay Time Accuracy |
150ps |
|||||
|
Interpolation |
sin(x) / x |
|||||
|
Interval (△T) Accuracy (full bandwidth) |
Single: ± (1 interval time + 100ppm × reading + 0.6ns), |
|||||
|
Vertical Resolution (A/D) |
8 bits resolution (2 channels simultaneously) |
|||||
|
Vertical Sensitivity |
5mV/div~5V/div |
|||||
|
Trigger Type |
Edge, Pulse, Video, Slope, Alternate |
|||||
|
Trigger Mode |
Auto, Normal, Single |
|||||
|
Trigger Level |
±5 divisions from screen center |
|||||
|
Acquisition Mode |
Sample, Peak Detect, and Average |
|||||
|
Line / Field Frequency (video) |
NTSC, PAL, and SECAM standard |
|||||
|
Cursor Measurement |
△V, and △T between cursors |
|||||
|
Automatic Measurement |
Vpp, Vavg, Vrms, Freq, Period, Vmax, Vmin, Vtop, Vbase, Overshoot, Preshoot, |
|||||
|
Waveform Math |
+, -, ×, ÷, FFT |
|||||
|
Lissajou’s Figure |
Bandwidth |
full bandwidth |
||||
|
Phase Difference |
±3 degrees |
|||||
|
Communication Interface |
USB 1.1 |
USB 2.0, LAN (optional) |
||||
|
Multi-function Interface |
Signal Type |
synchronized input / output, Pass / Fail , external trigger input |
||||
|
Level Standard |
TTL |
|||||
|
Power Supply |
5.0V/1A |
|||||
|
Power Consumption |
≤1.5W |
≤5W |
||||
|
Dimensions (W × H × D) |
170 × 120 × 18 (mm) |
190 × 120 × 18 (mm) |
||||
|
Weight (without package) |
About 0.26 kg |
About 0.30 kg |
||||