Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

- pH:
Dải đo: 0.00 – 14.00
Độ phân giải: 0.01
Độ chính xác: ±0.01
- ORP:
Dải đo: -1000 đến +1000 mV
Độ phân giải: 1 mV
Độ chính xác: ±2 mV
- Độ dẫn (EC):
Dải đo: 0 – 200,000 µS/cm, 0 – 200 mS/cm (Tự động chuyển)
Độ phân giải: 0.01 (0 to 19.99 µS/cm), 0.1 (20.0 - 199.9 µS/cm), 1 (200 - 1999 µS/cm), 0.01 (2.00 - 19.99 mS/cm), 0.1 (20.0 – 200.0 mS/cm)
Độ chính xác: ±1% đo khoảng rộng hoặc ±1µS/cm, khi lớn hơn
- Tổng tổng rắn hòa tan:
Dải đo: 0 - 100,000 mg/L, 0 – 100 ppt (Tự động chuyển)
Độ phân giải: 0.01 (0 – 9.99 mg/L), 0.1 (10.0 – 99.9 mg/L), 1 (100 – 999 mg/L), 0.01 (1.00 – 9.99 ppt), 0.1 (10.0 – 100 ppt)
Độ chính xác: ±1% đo khoảng rộng hoặc ±1 mg/L, khi lớn hơn
- Oxi hòa tan:
Dải đo: 0.00 – 20.00 mg/L, 0 – 200% bão hòa
Độ phân giải: 0.01, 0.1%
Độ chính xác: ±1.5% đo khoảng rộng
- Nhiệt độ:
Dải đo: 0.0 to 100°C
Độ phân giải: 0. 1°C
Độ chính xác: ±0.5°C