Máy đo độ dày lớp phủ PCE CT 5000H-ICA

Thông số kỹ thuật

Dải đo Loại F: 0 ... 5000 μm / 0 ... 5 mm / 0 ... 196 mils

Độ chính xác đo Loại F: ± (2% + 1 μm)

Loại độ phân giải F: 0 ... 99,9 μm: 0,1 μm, 100 ... 999 μm: 1 μm

 > 1000 μm: 0,01 mm

Nguyên tắc đo Loại F: Cảm ứng từ

Độ dày nhỏ nhất của vật liệu cơ bản: 0,02 mm

Dải đo Loại N: 0 ... 3000 μm / 0 ... 3 mm / 0 ... 118 mils

Độ chính xác đo Loại N: ± (2% + 1 μm)

Độ phân giải Loại N: 0 ... 99,9 μm: 0,1 μm, 100 ... 999 μm: 1 μm

> 1000 μm: 0,01 mm

Nguyên tắc đo Loại N: Dòng xoáy

Độ dày nhỏ nhất của vật liệu cơ bản 0,05 mm

Hiệu chuẩn: Một điểm đến hiệu chuẩn bốn điểm, hiệu chuẩn zero

Lưu trữ dữ liệu: Đo trực tiếp (không lưu trữ dữ liệu đo lường), bốn nhóm dữ liệu (lưu trữ dữ liệu đo lường tự động lên đến 2000 giá trị đo được)

Các số đo, trung bình, tối thiểu, tối đa, độ lệch chuẩn

Đơn vị đo: μm, mm, mils

Báo động: Có thể điều chỉnh giới hạn cảnh báo, biểu tượng cảnh báo được hiển thị khi vượt quá giới hạn

Bán kính cong tối thiểu (lồi): 5 mm / 0,2 in

Bán kính cong tối thiểu (lõm): 25 mm / 1 in

Bề mặt đo nhỏ nhất: Đường kính 20 mm / 0,8 in

Tốc độ đo tối đa 2 x mỗi giây

Giao diện dữ liệu qua USB

Nguồn điện: 2 x pin AAA 1,5 V 

Menu ngôn ngữ: Đức, Anh, Nga, Trung Quốc

Điều kiện hoạt động: 0 ... 50 ° C / 32 ... 122 ° F, 20 ... 90% RH

Điều kiện bảo quản: -10 ... 60 ° C / 14 ... 140 ° F

Tiêu chuẩn: CE ROHS FCC

Kích thước: 110 x 53 x 24 mm / 4,33 x 2,09 x 0,95 in

Vỏ: abs nhựa

Trọng lượng: 92 g / <1 lb


Cung cấp bao gồm

1 x PCE-CT 5000H

2 x tấm hiệu chuẩn zero (màu và không chứa sắt)

5 x tấm hiệu chuẩn 

2 x Pin AAA 1,5V

1 x cáp USB

1 x phần mềm tương thích với PC

1 x hướng dẫn sử dụng

1 x hộp đựng

1 x giấy chứng nhận hiệu chuẩn ISO

Chi tiết

Manual


  • Cam kết chất lượng
  • Bảo hành chính hãng
  • Giao hàng tận nơi
  • Đơn giản hóa giao dịch