Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

HÌNH ẢNH & ĐỘ NHẠY:
Loại cảm biến: CMOS với lấy mẫu kép tương quan và màn trập Global
Độ phân giải tối đa: 1280 x 960/ Binned 640 x 480
CAR Increments: 640 x 12/ Binned 320 x 24
Kích thước điểm ảnh: 18 μm/ Binned 36 μm
Kích thước cảm biến: 23 x 17.2 mm
Độ sâu bit: 12 bit
Đo lường EMVA 1288 (ở bước sóng 532 nm):
Chế độ tiêu chuẩn/ Chế độ Binned
Hiệu suất lượng tử: 71.6% đơn sắc, 53.3% màu/ 63.80%
Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu tối đa (dB): 40.7/ 43.7
Ngưỡng độ nhạy tuyệt đối (p): 19.8 đơn sắc, 24.2 màu/ 46.7
Dung lượng bão hòa (e-): 11,700 đơn sắc, 21,024 màu/ 23,183
Nhiễu tối thời gian (e-): 13.65/ 29.27
Dải động (dB): 58.3/ 57.8
KẾT NỐI & TÍN HIỆU:
Ethernet: Chuẩn Gigabit, Optional 10Gb
Mã thời gian: IRIG-B điều chế và không điều chế
Port:
Ethernet: RJ45
Nguồn: Fischer 6 chân
Dữ liệu dải đo: Không áp dụng
USB: Không áp dụng
Đầu ra video: 3G-SDI (1 cổng), HDMI
BNC chuyên dụng: Kích hoạt, Mã thời gian vào
BNC I/O có thể lập trình: 2 cổng
Tín hiệu I/O:
Lập trình I/O cho Fsync, Strobe, Ready, Timecode-out, Event, Memgate, Pretrigger. Gán và định nghĩa tín hiệu trong PCC
Kích hoạt phần cứng: BNC chuyên dụng
Kích hoạt phần mềm: Qua Ethernet; qua Kích hoạt tự động dựa trên hình ảnh (IBAT)
Đồng bộ hóa: Đồng bộ ngoài qua FSync hoặc Mã thời gian IRIG
Đầu ra video: Cổng Din và Micro
Cổng HDMI: Loại D (mặt trước). Máy ảnh trước năm 2021 có cổng HDMI loại A
Phụ kiện: Cổng nguồn Hirose 4 chân (mặt trước) cho màn hình 12V công suất tối đa 1A
BỘ NHỚ & LƯU TRỮ:
Bộ đệm RAM: options 18GB, 36GB, 72GB
Multi-Cine: Tối đa 63 phân vùng