Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

- Kênh vào tương tự: 2
Dải tần: 25Mhz
Tốc độ lấy mẫu: 500MS/s
Bộ đệm bộ nhớ: 48kS
AWG Bandwidth: 1MHz
Độ phân giải: 8 bits
Dải đầu vào: 20 mV, ±50 mV, ±100 mV, ±200 mV,
±500 ±1 V, ±2 V, ±5 V, ±10 V, ±20 V ,
Độ nhạy đầu vào AC/DC: 4 mV/div to 4 V/div (10 vertical divisions)
Bảo vệ quá áp
Độ chính xác DC: ±3% of full scale ±200 μV
- Kênh vào số: 16 kênh (2 cổng,mỗi cổng 8 kênh)
Dải tần: 100Mhz (200Mb/s)
Trở kháng đầu vào: 200kΩ
Lựa chọn ngưỡng: TTL, CMOS, ECL, PECL
Điện áp vào min: 500mV pk-pk
Bảo vệ quá áp: 50V
Chế độ Trigger: None, auto, repeat, single, rapid (segmented memory)
Advanced triggers
Edge, window, pulse width, window pulse
width, dropout, window dropout, interval,
logic
Maximum trigger rate: 96 waveforms in a 192us burst,
at 500 MS/s sampling
rate, typical
Chuẩn tín hiệu đầu ra: Sine, square, triangle, DC voltage,
ramp, sinc, Gaussian, half-sine
Tần số ra DC: 100kHz
Chế độ Sweep
Chức năng phân tích phổ:
Dải tần: DC to analog bandwidth of oscilloscope
Chức năng tính toán
Tự động đo: AC RMS, true RMS, frequency, cycle time, duty cycle, DC average, falling rate, rising rate,
low pulse width, high pulse width, fall time, rise time, minimum, maximum, peak to peak
Giao tiếp: USB 2.0
Kích thước: 130x104x18.8 mm
Khối lượng: < 0.2 kg
Phụ kiện kèm theo: HDSD, Cáp USB, đầu đo, CD
Model: 2405A MSO
Warranty: 12 months
Manufacture: Pico
Bandwidth 25 MHz
Maximum sampling rate 500MS/s
Buffer memory 48kS
AWG bandwidth 1MHz
Bandwidth (–3 dB) 25 MHz
Rise time (calculated) ns
Software lowpass filter Not applicable
Vertical resolution 8 bits
put ranges ±50 mV, ±100 mV, ±200 mV, ±500 ±1 V, ±2 V, ±5 V, ±10 V, ±20 V mV,
Input sensitivity 10 mV/div to 4 V/div (10 vertical divisions)
Oscilloscope — vertical (digital inputs, MSOs only)
Input channels 16 channels (2 ports of 8 channels each)
Input connectors 2.54 mm pitch, 10 x 2 way connector
Maximum input frequency 100 MHz (200 Mb/s)
Minimum detectable pulse width 5 ns
Input impedance 200 kΩ ±2% ∥ 8 pF ±2 pF
Input dynamic range ±20 V
Digital threshold range ±5 V
Overvoltage protection ±50 V
Threshold grouping Two independent threshold controls: Port 0: D0 to D7, Port 1: D8 to D15
Threshold selection TTL, CMOS, ECL, PECL, user-defined
Port threshold accuracy ±350 mV (inclusive of hysteresis)
Hysteresis < ±250 mV
Minimum input voltage swing 500 mV pk-pk
Channel-to-channel skew 2 ns typical