Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Công suất đầu ra : 15kW
ĐẦU VÀO:
Điện áp đầu vào: A: 3Ø4W+G 340–460 Vac / B: 3Ø3W+G 187–264 Vac
Dòng điện đầu vào: A: 3ØY 30A / B: 3ØΔ 52A
Tần số đầu vào: 47–63 Hz
Hệ số công suất: ≥ 0.99
ĐẦU RA:
Điện áp: 0–80V
Dòng điện: 0–187.5A
Độ gợn điện áp (RMS)*1: ≤ 0.15% toàn thang (F.S.)
Độ gợn điện áp (đỉnh–đỉnh)1: ≤ 1.5% toàn thang (F.S.)
Độ ổn định điện áp theo nguồn: ≤ 0.1% toàn thang (F.S.)
Độ ổn định điện áp theo tải2: ≤ 0.1% toàn thang (F.S.)
Độ gợn dòng điện (RMS): ≤ 0.08% toàn thang (F.S.)
Độ ổn định dòng điện theo nguồn: ≤ 0.05% toàn thang (F.S.)
Độ ổn định dòng điện theo tải: ≤ 0.15% toàn thang (F.S.)
Slew rate – Thời gian tăng: ≤ 15 ms
Slew rate – Thời gian giảm (tải đầy): ≤ 8 ms
Thời gian giảm (không tải): ≤ 3 s
Đáp ứng quá độ: ≤ 5 ms
LẬP TRÌNH & ĐO LƯỜNG:
Độ chính xác lập trình điện áp: ≤ 0.08% toàn thang (F.S.) + 0.01V
Độ chính xác đo điện áp: ≤ 0.08% toàn thang (F.S.) + 0.01V
Độ phân giải điện áp: 10 mV
Độ chính xác lập trình dòng điện: ≤ 0.2% toàn thang (F.S.) + 0.1A
Độ chính xác đo dòng điện: ≤ 0.2% toàn thang (F.S.) + 0.1A
Độ phân giải dòng điện: 0.1 A
Độ chính xác lập trình công suất: ≤ 0.3% toàn thang (F.S.)
Độ chính xác đo công suất: ≤ 0.3% toàn thang (F.S.)
Độ phân giải công suất: 0.01 kW
THÔNG SỐ CHUNG:
Hiệu suất5: ≥ 90% tại công suất tối đa
Giao diện: Tiêu chuẩn: RS-232, RS-485, Ethernet, USB, Analog; Option: GPIB
Điều khiển đầu vào analog (V & I): 0–5V, 4–20mA, độ chính xác: 1% toàn thang (F.S.) (khi điện áp & dòng đầu ra định mức ≥ 5%)
Giám sát đầu ra analog (V & I): 0–5V, độ chính xác: 2% toàn thang (F.S.)
Bù remote sense: ≤ 5V
Nhiệt độ làm việc: 0°C ~ 40°C
Nhiệt độ lưu trữ: −20°C ~ 70°C
Bảo vệ: OVP, OCP, OPP, OTP, quá áp đầu vào (Vin OV), mất cân bằng đầu vào (Vin Unbalance), quá áp DC link (LDC OV)
Dải OVP: 0–110% toàn thang (F.S.)
Dải OCP: 0–110% toàn thang (F.S.)
Dải OPP: 0–110% toàn thang (F.S.)
Kích thước (C × R × S): 132 × 442 × 731.5 mm / 5.2 × 17.4 × 28.8 inch
Khối lượng6: xấp xỉ 34.4 kg / 76 lbs