Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

Công suất đầu ra : 10kW
ĐẦU VÀO:
Điện áp đầu vào : A: 3Ø4W+G 340–460 Vac; B: 3Ø3W+G 187–264 Vac
Dòng điện đầu vào : A: 3ØY : 52A; B: 3ØΔ : 52A
Tần số đầu vào : 47 Hz–63 Hz
Hệ số công suất : ≥ 0.99 tại công suất tối đa
ĐẦU RA:
Điện áp : 0~80V
Dòng điện : 0~340A
Độ gợn điện áp (RMS): ≤ 0.1% toàn thang (F.S.)
Độ gợn điện áp (đỉnh–đỉnh) : ≤ 2% toàn thang (F.S.)
Độ ổn định điện áp theo nguồn : ≤ 0.1% toàn thang (F.S.)
Độ ổn định điện áp theo tải: ≤ 0.1% toàn thang (F.S.)
Độ gợn dòng điện (RMS) : ≤ 0.05% toàn thang (F.S.)
Độ ổn định dòng điện theo nguồn : ≤ 0.05% toàn thang (F.S.)
Độ ổn định dòng điện theo tải : ≤ 0.15% toàn thang (F.S.)
Slew rate:
Thời gian tăng : ≤ 15ms
Thời gian giảm (tải đầy) : ≤ 8ms
Thời gian giảm (không tải): ≤ 3s
Đáp ứng quá độ: ≤ 5ms
Lập trình & đo lường:
Độ chính xác lập trình điện áp : ≤ 0.08% toàn thang (F.S.) + 0.01V
Độ chính xác đo điện áp : ≤ 0.08% toàn thang (F.S.) + 0.01V
Độ phân giải điện áp 10mV 100mV: 10mV
Độ chính xác lập trình dòng điện : ≤ 0.2% toàn thang (F.S.) + 0.1A
Độ chính xác đo dòng điện : ≤ 0.2% toàn thang (F.S.) + 0.1A
Độ phân giải dòng điện 0.1A 10mA: 0.1A
Độ chính xác lập trình công suất : ≤ 0.3% toàn thang (F.S.)
Độ chính xác đo công suất : ≤ 0.3% toàn thang (F.S.)
Độ phân giải công suất 0.01kW: 0.01kW
Thông số chung:
Hiệu suất: ≥ 90% tại công suất tối đa
Giao diện: Tiêu chuẩn: RS-232, RS-485, Ethernet, USB, Analog; Option: GPIB
Điều khiển đầu vào analog (V & I ): 0–5V, 4–20mA, độ chính xác: 1% toàn thang (F.S.) (khi điện áp & dòng đầu ra định mức ≥ 5%)
Giám sát đầu ra analog (V & I ) : 0–5V, độ chính xác: 2% toàn thang (F.S.)
Remote sensing : ≤ 5V
Nhiệt độ làm việc : 0℃ ~ 40℃
Nhiệt độ lưu trữ: −20℃ ~ 70℃
Bảo vệ : OVP, OCP, OPP, OTP, quá áp đầu vào (Vin OV), mất cân bằng đầu vào (Vin Unbalance), quá áp DC link (LDC OV), lỗi remote, lỗi quạt
Dải OVP : 0–110% toàn thang (F.S.)
Dải OCP : 0–110% toàn thang (F.S.)
Dải OPP : 0–110% toàn thang (F.S.)
Kích thước (C × R × S) : 132 × 442 × 731.5 mm / 5.2 × 17.4 × 28.8 inch
Khối lượng: xấp xỉ 28.6kg / 63 lbs