Đầu đo vi sai điện áp cao RIGOL PHA2150 (200MHz, 1500V)
Thông số điện
Băng thông (-3 dB):
50X: 160 MHz
500X: 200 MHz
Thời gian tăng:
50X: ≤2.4 ns (Typical ≤2.2 ns)
500X: ≤2 ns (Typical ≤1.8 ns)
Độ chính xác: ±2%
Phạm vi (Suy hao): 50X/500X
Điện áp vi sai tối đa có thể đo (DC + AC đỉnh):
50X: ±150 V
500X: ±1500 V
Điện áp chế độ chung (DC + AC đỉnh): ±1500 V
Điện áp đầu vào tối đa so với đất (Vrms):
600 V CAT III
1000 V CAT II
Trở kháng đầu vào – Giữa mỗi đầu vào và nối đất: 5MΩ±1%
Trở kháng đầu vào – Giữa các đầu vào vi sai: 10MΩ±1%
Điện dung đầu vào – Giữa mỗi đầu vào và nối đất: <4pF
Điện dung đầu vào – Giữa các đầu vào vi sai: <2pF
CMRR – DC: >80 dB
CMRR – 100 kHz: >60 dB
CMRR – 1 MHz: >50 dB
CMRR – 3.2 MHz: >30 dB
CMRR – 50 MHz: >26 dB
Nhiễu quy về đầu vào (Vrms):
50X: <50 mV
500X: <300 mV
Ngưỡng chỉ báo điện áp quá mức:
50X: 153V±3V
500X: 1530V±30V
Giới hạn băng thông (5 MHz): ≥-3 dB@5 MHz
Chỉ báo quá mức (đỏ): Có
Cảnh báo quá mức bằng âm thanh: Có (có thể bật/tắt)
Tự động lưu: Có
Trở kháng đầu ra: 50 Ω
Tiêu chuẩn an toàn: EN61010-1:2010
Tiêu chuẩn EMC:
EN61326-1:2013; EN61000-3-3:2013
EN61000-3-2:2006+A1:2009+A2:2009
Đặc tính cơ khí
Kích thước đầu dò: 176 mm × 65 mm × 25 mm
Trọng lượng thân đầu dò: 216 g
Kẹp móc pít-tông cách điện: 152 mm × 50 mm × 13 mm
Kẹp cá sấu: 106 mm × 43 mm × 16 mm
Chiều dài cáp đầu vào vi sai điện áp cao: 17 cm
Chiều dài cáp đầu ra đầu dò: 1 m
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

