Máy đo khí độ đa chỉ tiêu Riken Keiki GX-2012 ( LEL, Methane, O2, H2S & CO)
Khí dò | Khí dễ cháy | % Volume | Oxy (O2) | Hydrogen Sulfide (H2S) | Carbon Monoxide (CO) |
Nguyên lý dò tìm | Catalytic combustion | Thermal conductivity | Galvanic cell | Electrochemical cell | |
Dải dò tìm | 0 ~ 100% LEL | 0 ~ 100% Vol. | 0 ~ 40% Vol. | 0 ~ 100 ppm | 0 ~ 500 ppm |
Độ chính xác | ± 5% of reading or | ± 5% of reading or ± 2% of full scale | ± 0.5% O2 | ± 5% of reading or ± 2 ppm H2S | ± 5% of reading or ± 5 ppm CO |
Cài đặt trước báo động ( người dùng tùy chỉnh) | 1st alarm 10% LEL | No alarms for | Low alarm 19.5% High alarm 23.5% Over alarm 40.0% | 1st 5 ppm | 1st 25 ppm |
Hiển thị | Màn hình LCD 7 segment, đèn nền tự động khi báo động | ||||
Phương pháp lấy mẫu | Bơm trong, Lưu lượng thường 0.5 LPM, gồm bộ lọc kỵ nước | ||||
Loại báo động | Báo động khí: 1st & 2nd, STEL, TWA (người dùng tùy chỉnh) và OVER | ||||
Phương pháp báo động | Báo động khí: đèn flash, 2 tiếng buzz, và rung | ||||
Nhiệt độ & độ ẩm | -20°C đến +50°C (-4°F đến 122°F) | ||||
Thời gian hồi đáp | Trong 30s (T90) | ||||
Hoạt động liên tục | Pin Alkalin: 15 giờ; Pin Li-Ion: 10 giờ | ||||
Nguồn điện | Hộp pin Li-Ion, hoặc hộp 3 pin “AA” Alkaline; Thay được | ||||
Cấp bảo vệ | ATEX, TIIS, IECEx, CE, | ||||
Kích thước & trọng lượng | Xấp xỉ 143 (H) x 71 (W) x 43 (D) mm (5.6” H x 2.8” W x 1.6” D), Xấp xỉ 350 g (12.3 ounces) | ||||
Chất liệu hộp đựng | Chống bụi, chống nước. RFI nhựa chịu va đập cao với lớp cao su bảo vệ | ||||
Điều khiển | 5 nút ấn: POWER / ENTER, DISPLAY, AIR, RESET, SHIFT | ||||
Phụ kiện tiêu chuẩn | • móc dây an toàn • Ống cao su, 2.5” • Phần mềm ghi dữ liệu | ||||
Phụ kiện mua thêm | • SDM-2012 buồng hiệu chuẩn • Bộ hiệu chuẩn | ||||
Cấu hình | 1, 2, 3, 4, hoặc 5 bộ phận cảm biến | ||||
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

