Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

Tiêu chuẩn: DIN 53370
Ứng dụng: giấy bạc
Cảm biến Calotte : R 30 mm
Cảm biến (cm2): -
Áp suất kiểm tra: 0.5 N
Phạm vi đo: 0 – 10 mm, Option 0 – 25 mm hoặc 0 – 50 mm
Độ phân giải: 0,001 mm
Độ chính xác: ± 0.002 mm
Độ sâu đo: 110 mm (centre of the stamp)
Màn hình: màn hình đồ họa
Đơn vị đo: mm hoặc inch (có thể chuyển đổi)
Hành trình: Có thể điều chỉnh theo từng bước 1 mm, V = 2.5 mm/giây
Thời gian lưu : 1 – 60 giây
Số lần đo: Lên tới 250 cho mỗi loạt thử nghiệm
Hình dạng cảm biến và áp suất bề mặt: Theo tiêu chuẩn DIN, EN, ISO và ASTM
Tín hiệu đầu ra: RS-232 cho máy in và USB cho PC
Nguồn điện: Bộ đổi nguồn AC 100 – 250 V AC
Phạm vi nhiệt độ: 10 – 45 ° C
Độ ẩm không khí: 85% RH, tối đa.
Kích thước: 300 x 200 x 300 mm (LxWxH)
Trọng lượng, tịnh (tổng): Xấp xỉ. 23 kg (26 kg)
Special Features
The thickness gauges D-2010 are mainly designed for laboratory use; They are working according international DIN, EN, ISO and ASTM standards
Different measuring feelers and additional weights are available depending on the application area and test standard; on request different standards can be combined in one instrument
Thickness gauge D-2010 is equipped with graphic display for readings and statistics
Touch screen for adjusting e. g.:
– Number of measurings 1 – 250
– Measuring range 0…10 mm
– Measuring time 1 – 60 sec.
– Measuring units mm or inch
– MIN/MAX limits
2 selectable modes:
– “AUTO” – executing a series of measurements
– “MAN” – executing a single measurement
Time saving during series measuring by ideal set up according the measuring task (motorized feeler, adjustable measuring time and adjustable measuring path)
Statistical analysis of series of measurement (Number of measurings, average value, min, max, standard deviation)
2 different display modes:
– numeric
– numeric and graph
Interface:
– USB for data transmission
– RS-232 for printer
The standard measuring range is 0 – 10 mm; 25 and 50 mm are optional available
The standard resolution is 0.001 mm
