Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

Tiêu chuẩn: DIN EN ISO 2589
Ứng dụng: da
Cảm biến (Ømm): 10
Cảm biến (cm2): 0.785
Áp suất kiểm tra: 49,1 kPa
Phạm vi đo: 0 – 10 mm, Option 25 mm
Độ phân giải: 0.001 mm
Độ chính xác: ± 0.002 mm
Độ sâu đo: 110 mm (centre of the stamp)
Hệ thống đo: Điện dung -> Sylvac
Đơn vị đo: mm hoặc inch (có thể chuyển đổi)
Hành trình: Có thể điều chỉnh theo từng bước 1 mm, V = 2.5 mm/giây
Bước tiến: 10, 20, 25, 40, 50, 60, 80 và 100 mm
Thời gian lưu: 1 – 60 giây
Số lần đo: Lên tới 250 cho mỗi loạt thử nghiệm
Hình dạng cảm biến và áp suất bề mặt: Theo tiêu chuẩn DIN, EN, ISO và ASTM
Tín hiệu đầu ra: RS-232 cho máy in và USB cho PC
Nguồn điện: Bộ đổi nguồn AC 100 – 250 V AC
Phạm vi nhiệt độ: 10 – 45 ° C
Độ ẩm không khí: tối đa 85% R.H.
Kích thước: 300 x 300 x 320 mm (LxWxH)
Trọng lượng, tịnh (tổng): Xấp xỉ. 31.5 kg (35 kg)
Special Features
The thickness gauge D-2020 is mainly designed for laboratory use; They are working according international DIN, EN, ISO and ASTM standards
Different measuring feelers and additional weights are available depending on the application area and test standard; on request different standards can be combined in one instrument
Thickness gauge D-2020 is equipped with graphic display for readings and statistics as well as a motor driven feeding system
Touch screen for adjusting e. g.:
– Number of measurings 1 – 250
– Adjustable measuring range 0 … 10 mm
– Measuring time 1 – 60 sec.
– Measuring units mm or inch
– Travel distanced 10 – 100 mm
– 2 different travel speeds
2 selectable modes:
– “AUTO” – executing a series of measurements
– “MAN” – executing a single measurement
Time saving during series measuring by ideal set up according the measuring task (motorized feeler, adjustable measuring time and adjustable measuring path)
Adjustable, automatic material feed by series of measurements (travel distance: 10 – 100 mm, speed: slow or fast)
Statistical analysis of series of measurement (Number of measurings, average value, min, max, standard deviation)
2 display modes:
– numeric
– numeric and graph
Interface:
– USB for data transmission
– RS-232 for printer
The standard measuring range is 0 – 10 mm; 25 is optional available
The standard resolution is 0.001 mm
