Máy quang phổ tử ngoại khả kiến UV-VIS Shimadzu UV-2600i (185 - 900nm)
Khoảng bước sóng: 185 - 900nm (Tiêu chuẩn).
Độ rộng khe sáng:
0.1/0.2/0.5/1/2/5 nm.
L2, L5 (Low stray-light mode).
Cài đặt bước sóng: bước tăng 0.1nm (Bước tăng 1nm khi cài đặt khoảng quét).
Bước lấy bước sóng (Độ phân giải): 0.01 nm.
Độ chính xác bước sóng :
0.1nm (656,1nm, đèn D2)
0.3nm (Toàn thang sóng)
Độ lặp lại bước sóng: 0.05nm.
Tốc độ chuyển bước sóng: khoảng 14000 nm/phút.
Tốc độ quét bước sóng: khoảng 4000nm/phút đến 0.5nm/phút.
Bước sóng chuyển đổi đèn: Tự động chuyển đổi đồng bộ với bước sóng. Khoảng chuyển đổi lựa chọn giữa 290 ~ 370 nm (bước tăng 0.1nm).
Ánh sáng lạc:
≤ 0.005% (220nm, NaI).
≤ 0.005 % (340, 370 nm, NaNO2).
≤ 1 % (198 nm, KCl).
Hệ thống quang học: 2 chùm tia
Khoảng trắc quang:
Khoảng hấp thu: -5 đến 5 Abs.
Truyền suốt, khuếch tán: 0 đến 100.000 %
Độ chính xác trắc quang: o ±0.002Abs (0,5 Abs). o ±0,003Abs (1,0 Abs). o ±0,006Abs (2,0 Abs). o ±0,3%T.
(Đo bằng NIST930D / NIST1930 hoặc bộ lọc tương đương)
Độ lặp lại trắc quang: ±0,001Abs (0,5 Abs), ±0.001Abs (1 Abs), ±0.003Abs (2 Abs), ±0.1%T.
Độ ổn định đường nền: 0.0002 Abs/giờ (700 nm) sau 1 giờ bật nguồn sáng.
Độ phẳng nền: ±0.0003Abs (200 ~860nm) sau 1 giờ bật nguồn sáng
Độ nhiễu: ≤ 0.00003Abs RMS (500nm)
Nguồn sáng: đèn Halogen 50W đèn D2 , tự động chuyển vị trí nguồn đèn
Đầu dò: Photomultiplier
Ngăn đựng mẫu:
Kích thước trong: W150 × D260 × H140 (mm)
Kích thước giữa các tia sáng: 100 mm
Nguồn điện: 100 - 240 VAC , 50/60Hz, 170VA
Điều kiện môi trường:
Nhiệt độ: 15 – 35oC
Độ ẩm: 35 - 80% (môi trường không ngưng tụ)
Kích thước: W450 × D600 × H250 (mm)
Khối lượng: 23 kg
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

