Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Vận tốc không khí: ±3% giá trị đo ±7 fpm từ 50 đến 5000 fpm khi sử dụng ống pitot chuẩn Series 160 (29,000 fpm FS); 50 đến 5000 fpm AirFoil; 50 đến 2500 fpm VelGrid.
Áp suất vi sai: ±2% giá trị đo ±0.001 in wc trong khoảng 0.0500 đến 50.00 in wc (0.0001 đến 6 in wc FS); áp suất an toàn 20 psid.
Nhiệt độ: ±0.5 °F trong khoảng 32 °F đến 158 °F khi sử dụng đầu dò nhiệt độ ADT440 Series TemProbes (+67 °F đến 250 °F FS); độ phân giải 0.1 °F.
Lưu lượng khí: Độ chính xác ±3% giá trị đo ±7 cfm trong khoảng 100 đến 2000 cfm; dải 25 đến 2500 cấp khí, 25 đến 1500 xả với 8400 FlowHood.
Áp suất tuyệt đối: ±2% giá trị đo ±0.1 in Hg trong khoảng 14 đến 40 in Hg tham chiếu chân không. Áp suất an toàn tối đa 60 psia.
Giới hạn nhiệt độ vận hành: 40 °F đến 140 °F.
Hiệu chỉnh mật độ không khí: Phạm vi hiệu chỉnh mật độ không khí tại chỗ từ 14 đến 40 in Hg và 32 °F đến 158 °F.
Độ nhạy theo vị trí: Không bị ảnh hưởng bởi vị trí.
Bộ nhớ: 100 lần đo, có gắn nhãn trình tự, tổng và giá trị trung bình.
Hiệu chuẩn: Hiệu chuẩn được chứng nhận theo chuẩn NIST traceable.
Màn hình hiển thị: 10 chữ số, cao 0.4", màn hình LCD độ tương phản cao.
Vỏ máy: 6.0" × 6.4" × 2.7", nhựa ABS chịu va đập cao, trọng lượng 36 oz.
Đầu nối: Ống trượt 1/4" OD hoặc ống mềm 3/16" ID.
Tuổi thọ pin: Lên đến 3000 lần đo mỗi lần sạc, 500 chu kỳ sạc lại.



