Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

Dải đo:
- 0 ... 200 µS/cm; 0 ... 2,000 µS/cm; 0 ... 20 mS/cm; 0 ... 500 mS/cm;
- Dải đo tự động
- TDS: 0 ... 200 mg/l; 0 ... 2,000 mg/l; 0 ... 20 g/l; 0 ... 500 g/l
- Độ mặn: 0 ... 70 (IOT)
- Nhiệt độ: -10 ... 100 °C
Độ phân giải: 0.1 µS; 1 µS; 0.01 mS; 0.1 mS; 0.1 °C
Độ chính xác: ±1 chữ số, ± 0.5 % toàn dải, T [°C] ± 0.1 (5…50 °C)
Bù trừ nhiệt độ: Tự động với NTC 30 kOhm hoặc nhiệt độ không đổi
Đầu nối cảm biến: 8 cực, 4 cực giao thức USB
Hiệu chuẩn:
- Đầu vào trực tiếp
- Điều chỉnh nhiệt độ
- Tự động 1 điểm
Bộ nhớ: 4.000 kết quả với ngày giờ, thời gian, nhiệt độ ...
Màn hình hiển thị: đồ họa LCD, 128 x 64 Pixel
Giao diện: USB, isolated
Nhiệt độ hoạt động: -10 ... 55 °C
Vật liệu thân máy: Nhôm IP40
Kích thước: 145 x 185 x 55 mm (L x W x H)
Trọng lượng: ≈ 750 g (bao gồm sạc và bệ đỡ)
An toàn điện: EN 61326 class B
Điện cực đo độ dẫn/TDS/Độ mặn/Nhiệt độ model LF 435T
Cung cấp bao gồm:
+ Máy đo độ dẫn/TDS/Độ mặn/Nhiệt độ để bàn điện tử hiện số model LAB 945
+ Điện cực đo độ dẫn/TDS/Độ mặn/Nhiệt độ model LF 435T
+ 6 ống dung dịch chuẩn độ dẫn 0.01 mol/l KCL 1.41 mS/cm
+ Giá đỡ điện cực, AC Adpater 230V với 4 đầu cắm và hướng dẫn sử dụng đa ngôn ngữ
+ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do phòng thương mại cấp (Bản sao). Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) do hãng sản xuất cấp (Bản sao)


