Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đầu vào
Loại mạng điện: AC 1 pha và 2 pha
Điện áp cấp nguồn AC: Cài đặt bằng công tắc chọn trên thiết bị, bắt đầu từ Vin > 90/180 V
Điện áp cấp nguồn 1 AC: 120 ... 230 V
Điện áp cấp nguồn 2 AC: 230 ... 500 V
Điện áp đầu vào 1 AC: 85 ... 264 V
Điện áp đầu vào 2 AC: 176 ... 550 V
Dải đầu vào rộng: Có
Khả năng chịu quá áp quá tải: 1300 V đỉnh, 1.3 ms
Thời gian duy trì điện áp đầu ra khi mất nguồn tối thiểu: 25 ms
Điều kiện hoạt động khi duy trì nguồn:
Tại Vin = 120/230 V: khoảng 150 ms
Tại Vin = 400 V
Tần số đường dây: 50/60 Hz
Phạm vi tần số: 47 ... 63 Hz
Dòng điện đầu vào
Tại điện áp đầu vào danh định 120V: 2.2 A
Tại điện áp đầu vào danh định 230V: 1.2 A
Tại điện áp đầu vào danh định 500V: 0.61 A
Đầu ra
Dạng điện áp đầu ra: DC điện áp điều khiển, cách ly
Điện áp đầu ra danh định DC: 24 V
Điện áp đầu ra
Tại ngõ ra 1, giá trị danh định DC: 24 V
Điện áp đầu ra có thể điều chỉnh: Có; thông qua chiết áp
Dải điều chỉnh điện áp đầu ra: 24 ... 28.8 V
Sai số tổng thể của điện áp: 3 %
Độ chính xác điều khiển tương đối của điện áp đầu ra:
Khi điện áp đầu vào dao động chậm: 0.1 %
Khi tải điện trở dao động chậm: 0.1 %
Độ gợn sóng dư:
Tối đa: 50 mV
Điện áp đỉnh:
Tối đa: 200 mV
