Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Các thông số đo được:
Theo tiêu chuẩn ISO 21920-2: Ra, Rz, Rq, Rp, Rv, Rt, Rsk, Rku, Rsm, Rc, Rdq, Rda, Rpc, Rdc, Rmc (2 lần), Rcm, Rmr rel., Wa, Wz, Wq, Wp, Wv, Wt, Wsk, Wku, Wsm, Wc, Wdq, Wpc, Wdc, Pa, Pq, Pp, Pv, Pt, Psk, Pku, Psm, Pc, Pdq, Ppc, Pdc, Rk, Rpk, Rvk, Rak1, Rak2, Rmrk1, Rmrk2
Theo tiêu chuẩn ISO 4287:2009: Rp, Rt, Rv, Rc, Rz, Rzjis, Ra, Ra75, RSm, RΔq, Rsk, Rku, Rδc, RPc, RmrRel, Wp, Wt, Wv, Wc, Wz, Wa, Wq, WSm, WΔq, Wsk, Wku, Wδc, WPc, WmrRel, Pp, Pt, Pv, Pc, Pz, Pa, Pq, PΔSm, Pq, Psk, Pku, Pδc, PPc, PmeRel
Theo tiêu chuẩn ISO 13565:1996: Rk, Rpk, Rvk, Mr1, Mr2, A1, A2
Theo tiêu chuẩn DIN 4768:1990: Ry5, Rmax, R3z, R3zMax, PtDIN
Theo tiêu chuẩn ISO 12085:1998: Pt, R, AR, Rx, Wte, W, AW, Wx, Rke, Rpke, Rvke
Theo tiêu chuẩn VDA 2007: WD, WDc, WDt, WDSm
Phạm vi đo trục X: 120 mm (4.72 in)
Phạm vi đo trục Z: 3 mm (0.12 in), 5 mm (0.39 in), hoặc 20 mm (0.78 in) với đầu đo SB402
Độ phân giải trục X: 0.1 μm (0.02 μin)
Độ phân giải trục Z: 0.1 nm (0.004 μin)
Tốc độ đo: 0.25 – 0.5 – 1 mm/s (0.01 – 0.02 – 0.04 in/s)
Kích thước mũi đo: Kim cương hình nón, góc 60°, bán kính 2 µm (78 µin)
Chiều dài hành trình trục đo: Trục có hành trình 300 mm (11.8 in)
Chu trình CNC: Đo tự động và định vị tự động bằng CNC kèm so sánh nội bộ
Kết nối: Giao tiếp USB với máy tính chạy Windows
Phần mềm: Profile Studio
Ngôn ngữ: Ý, Pháp, Anh, Đức, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha và Slovenia
Kích thước máy (Dài x Rộng x Cao): 1100 x 570 x 720 mm (43.3 x 22.4 x 28.3 in)
Trọng lượng tổng thể: 76.5 kg (186.6 lbs)