Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Phương pháp thử: Hấp thụ hồng ngoại
Dải xác định lưu huỳnh: 0.01%–50% (có thể mở rộng đến 100%)
Tiêu chuẩn áp dụng: ISO 29541, ISO 609, ISO 19579, ASTM D1552, ASTM D3177, ASTM D4239, ASTM D5016, ASTM D5373, GB/T 25214, GB/T 28732, AS 1038.6.3.3, BS 1016
Độ phân giải lưu huỳnh: 0.001%
Thời gian phân tích/mẫu: <2 phút
Thời gian gia nhiệt trước: ≤150 phút
Số lượng mẫu tối đa: 50
Khối lượng mẫu: 80–500mg (khuyến nghị 100mg)
Nhiệt độ lò: 1250℃–1350℃
Phần tử gia nhiệt: Silicon Carbide
Độ chính xác điều khiển nhiệt độ: ±1℃
Cảm biến nhiệt độ: Cặp nhiệt điện
Yêu cầu nguồn điện: AC 220V (-15%~10%) 50/60Hz
Công suất tối đa: 4.5kW
Yêu cầu khí: Oxy độ tinh khiết 99.5%, áp suất ≥1MPa
Áp suất khí: Oxy (0.28±0.01) MPa, tổng lưu lượng khí ≥1MPa
Nạp và thải mẫu: Tự động
Kiểm tra lưu lượng khí: Sử dụng lưu lượng kế rotor, kiểm tra trực quan
Hóa chất: Dehydrite
Độ ẩm: ≤85%
Nhiệt độ môi trường: (15~30)℃
Điều khiển vận hành: Phần mềm chạy trên Windows® sử dụng máy tính ngoài
Chi phí vận hành: Giảm tiêu thụ oxy nhờ hệ thống cấp khí thông minh. Chất hút ẩm: Dehydrite (chi phí cao)
Kích thước: 890x670x650mm
Khối lượng: 135kg
Tính toán nâng cao: Có
Báo cáo phân tích: Có
Báo cáo thống kê: Có
Giám sát hệ thống: Có