Máy đo độ rung cơ thể Svantek SV 103 (0.2–2000 m/s²; 0.1 Hz–2 kHz)
Tiêu chuẩn: ISO 8041:2021, ISO 5349-1:2001; ISO 5349-2:2001
Chế độ đo: ahw (RMS), ahv (VECTOR), Max, Peak, Peak-Peak, Phơi nhiễm A(8) hàng ngày, Thời gian ELV (thời gian còn lại đến giới hạn), Thời gian EAV (thời gian còn lại đến ngưỡng hành động)
Bộ lọc: Wh (ISO 5349) và bộ lọc giới hạn băng tần tương ứng (ISO 8041)
Bộ dò RMS: Bộ dò RMS kỹ thuật số thực với phát hiện đỉnh
Dải đo: 0.2 m/s² RMS ÷ 2000 m/s² Peak
Dải tần số: 0.1 Hz ÷ 2 kHz (phụ thuộc cảm biến)
Ghi dữ liệu: Ghi dữ liệu lịch sử thời gian bao gồm kết quả chế độ đo và phổ
Ghi tín hiệu miền thời gian: Ghi đồng thời tín hiệu miền thời gian theo ba trục x, y, z (optional)
Bộ phân tích: Phân tích thời gian thực quãng tám 1/1 (optional) với tần số trung tâm từ 1 Hz đến 1 kHz
Phân tích quãng tám 1/3: Phân tích thời gian thực (optional) từ 0.8 Hz đến 1.3 kHz
Gia tốc kế: Gia tốc kế ba trục SV 107 nền MEMS, dạng tháo rời, kèm dây đeo tay, phù hợp ISO 5349 (optional)
Bộ nhớ: 8 GB
Màn hình: OLED 128 × 64 pixel
Giao diện: USB 2.0 client
Nguồn cấp: Pin sạc Ni-MH, thời gian hoạt động > 24 giờ (tùy cấu hình)
Giao diện USB: HUB 500 mA
Điều kiện môi trường: Nhiệt độ từ -10 °C đến 50 °C; độ ẩm lên đến 90 % RH, không ngưng tụ
Kích thước: 88 × 49.5 × 19.2 mm (thiết bị không bao gồm gia tốc kế, cáp và dây cố định)
Khối lượng: 150–160 gram khi gắn gia tốc kế SV 107 và một trong các đầu tiếp xúc rung
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

