Máy Đo Tiếng Ồn Svantek SV 104 (Class 2; 55–140.1 dBA; 20 Hz–10 kHz)
Tiêu chuẩn: IEC 61252 ed.1.1 (2002), ANSI S1.25-1991 (R2007), Class 2 IEC 61672-1 ed.2.0 (2013)
Bộ lọc trọng số: A, C và Z
Hằng số thời gian: Slow, Fast, Impulse
Tỷ lệ trao đổi: 2, 3, 4, 5, 6
Kết quả đo: Thời gian đo, Lxy (SPL), Leq (LEQ), Lxpeak (PEAK), Lxymax (MAX), Lxymin (MIN), Lc-a, DOSE, DOSE_8h, PrDOSE, Lavg, Lxy (SEL), Lxy8 (SEL), E, E_8h, LEPd, PTC (BỘ ĐẾM ĐỈNH), PTP (NGƯỠNG ĐỈNH %), ULT (THỜI GIAN GIỚI HẠN TRÊN), TWA, PRTWA, LN (THỐNG KÊ ISO), OVL (THỜI GIAN QUÁ TẢI %)
Hồ sơ đo: 3 hồ sơ với bộ lọc (x) và hằng số thời gian (y) độc lập
Micro: Micro MEMS SV 27, vỏ 1/2", tích hợp chức năng TEDS cho hiệu chuẩn tự động
Dải đo: 55 dBA RMS ÷ 140.1 dBA Peak
Dải tần: 20 Hz ÷ 10 kHz
Dải động: 95 dB
Ghi dữ liệu: Kết quả tổng hợp theo thời gian đo, ghi lịch sử Leq/Max/Min/Peak với bước ghi 1 s
Ghi chú giọng nói: Ghi âm theo yêu cầu, tạo trước hoặc sau khi đo, đính kèm vào tệp đo
Ghi âm (optional): Ghi sự kiện âm thanh, chế độ kích hoạt hoặc liên tục, tần số lấy mẫu 120 hoặc 24 kHz, định dạng WAV
Phân tích 1/1 quãng tám (optional): Phân tích thời gian thực với bộ lọc quãng tám, Class 1, IEC 61260:9, tần số trung tâm từ 31.5 Hz đến 8 kHz
Màn hình: OLED màu 128 × 64 pixel
Cấp bảo vệ: IP 65
Bộ nhớ: 8 GB
Giao tiếp: USB 2.0 client, hồng ngoại (tương thích trạm docking)
Bàn phím: 3 nút nhấn
Nguồn cấp: Pin sạc Ni-MH, thời gian hoạt động > 40 giờ, giao diện USB, HUB 500 mA
Điều kiện môi trường: Nhiệt độ từ -10 °C đến 50 °C, độ ẩm đến 95 % RH, không ngưng tụ
Kích thước: 88 × 49.5 × 19.2 mm
Khối lượng: 121 gram
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

