Máy đo mức độ âm thanh và rung động Svantek SV 977D (Class 1; 16–140 dBA; 3 Hz–20 kHz)
Máy đo & phân tích mức âm thanh:
Tiêu chuẩn: Class 1: IEC 61672-1:2013, Class 1: IEC 61260-1:2014.
Bộ lọc trọng số: A, B, C, Z, LF, U, AU.
Hằng số thời gian: Slow, Fast, Impulse.
Bộ dò RMS: Bộ dò True RMS kỹ thuật số có phát hiện Peak, độ phân giải 0.1 dB.
Micro: Microtech Gefell MK 255, độ nhạy 50 mV/Pa, micro condenser 1/2” tiền phân cực.
Tiền khuếch đại: SV 12L dạng rời (TNC).
Dải hoạt động tuyến tính / Dải động:
23 dBA RMS ÷ 140 dBA Peak (theo IEC 61672-1:2013).
16 dBA RMS ÷ 140 dBA Peak (giá trị điển hình từ mức nhiễu nền đến mức tối đa).
Mức nhiễu nội bộ: Nhỏ hơn 16 dBA RMS.
Dải động: 110 dB.
Dải tần số: 3 Hz ÷ 20 kHz với Microtech Gefell MK 255.
Kết quả đo mức âm:
Thời gian đo; Lxy (SPL); Lxeq (LEQ); Lxpeak (PEAK); Lxymax (MAX); Lxymin (MIN);
trong đó x: bộ lọc A/B/C/Z; y: hằng số thời gian Fast/Slow/Impulse;
LR (LEQ trượt); Ovl (OVERLOAD); Lxye (SEL); LN (thống kê LEQ);
Lden; LEPd; Ltm3; Ltm5.
Hồ sơ đo: Đo đồng thời 3 hồ sơ với bộ lọc (x) và bộ dò (y) độc lập.
Thống kê: Ln (L1-L99), biểu đồ histogram đầy đủ ở chế độ đo và phân tích 1/1 hoặc 1/3 octave.
Ghi dữ liệu: Ghi lịch sử thời gian của kết quả tổng hợp và phổ, 2 bước ghi có thể điều chỉnh xuống đến 2 ms.
Bộ phân tích:
Phân tích 1/1 hoặc 1/3 octave thời gian thực lên đến dải 40.0 kHz, đáp ứng Class 1 của IEC 61260-1.
Phân tích FFT: 1600 lines, dải đến 40.0 kHz (optional).
Đo tốc độ quay RPM: Song song với phép đo rung (optional).
RT60: Đo thời gian vang (optional).
STIPA: Đo và tính toán chỉ số truyền đạt lời nói (optional).
Ghi âm: Ghi âm theo kích hoạt hoặc liên tục, tần số lấy mẫu 12 / 24 / 48 kHz, định dạng wav (optional).
Máy đo & phân tích rung động:
Tiêu chuẩn: ISO 20816-1.
Chế độ đo: RMS, Max, Peak, Peak-Peak.
Hồ sơ đo: Đo đồng thời 3 hồ sơ với bộ lọc và bộ dò độc lập.
Bộ lọc: HP1, HP3, HP10, Vel1, Vel3, Vel10, VelMF, Dil1, Dil3, Dil10, Wh.
Cảm biến gia tốc: SV 80 (100 mV/g) hoặc cảm biến IEPE bất kỳ (optional).
Bộ phân tích:
Phân tích 1/1 hoặc 1/3 octave thời gian thực lên đến 40.0 kHz, đáp ứng Class 1: IEC 61260-1.
Phân tích FFT: 1600 lines, dải đến 40.0 kHz (optional).
Đo RPM: Song song với phép đo rung (optional).
Ghi dữ liệu: Ghi lịch sử thời gian của kết quả tổng hợp và phổ với 2 bước ghi điều chỉnh được.
Ghi tín hiệu miền thời gian: Ghi liên tục hoặc theo kích hoạt ra định dạng WAV (optional).
Thông tin chung:
Ngõ vào: IEPE với đầu nối TNC.
Bộ nhớ: Thẻ MicroSD 32 GB, tháo rời và nâng cấp tối đa 128 GB.
Màn hình: TFT-LCD Blanview màu 2.4”, 320 x 240 pixel.
Giao tiếp: USB-C, Bluetooth® 5.2, RS 232 (with optional SP 76).
Ngõ I/O ngoài: Ngõ ra AC 1 V Peak hoặc I/O số (Trigger – Pulse).
Nguồn cấp:
4 pin AA thường, thời gian hoạt động > 12 h.
4 pin AA sạc, thời gian hoạt động > 16 h (4.8 V / 2.6 Ah), không kèm theo.
Nguồn ngoài: 6 V/500 mA DC ÷ 15 V/250 mA DC.
Giao diện USB: Tối thiểu 500 mA HUB.
Điều kiện môi trường:
Nhiệt độ: -10 °C đến 50 °C (14 °F đến 122 °F).
Độ ẩm: Lên đến 95 % RH, không ngưng tụ.
Kích thước: 343 x 79 x 39 mm (kèm micro và tiền khuếch đại).
Khối lượng: Xấp xỉ 0.6 kg (kèm pin).
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

