Máy đo âm thanh và độ rung Svantek SVAN 958A (Class 1; 16–140 dBA; 0.8 Hz–20 kHz)
Máy đo & phân tích mức rung
Tiêu chuẩn: ISO 8041:2005, ISO 20816-1, DIN 4150-3, BS 7385-2
Kết quả chế độ đo: RMS, VDV, MTVV hoặc Max, Peak, Peak-Peak
Bộ phân tích (optional): Phân tích thời gian thực 1/1 hoặc 1/3 octave
FFT: 1600 lines với cửa sổ Hanning, Kaiser-Bessel hoặc Flat Top
Đo FFT cross spectra: Có sẵn
Đo tốc độ quay RPM: Đo song song với phép đo rung (1 ÷ 99999)
Bộ lọc: Wd, Wk, Wc, Wj, Wm, Wb, Wg (ISO 2631), Wh (ISO 5349), HP1, HP3, HP10, Vel1, Vel3, Vel10, VelMF, Dil1, Dil3, Dil10, KB (DIN 4150)
Bộ dò RMS: Bộ dò True RMS kỹ thuật số có phát hiện Peak, độ phân giải 0.1 dB
Hằng số thời gian: Từ 100 ms đến 10 s
Cảm biến gia tốc (optional): SV 84 gia tốc kế 3 trục độ nhạy cao dùng cho đo rung nền hoặc công trình (1 V/g); SV 38 gia tốc kế 3 trục dùng cho đo rung toàn thân (1 V/g, loại MEMS)
Dải đo: Phụ thuộc cảm biến (với SV 84: 0.0005 m/s² RMS ÷ 50 m/s² Peak)
Dải tần: 0.8 Hz ÷ 20 kHz; phụ thuộc cảm biến
Máy đo & phân tích mức âm thanh
Tiêu chuẩn: Class 1: IEC 61672-1:2013
Kết quả chế độ đo: SPL, Leq, SEL, Lden, LEPd, thời gian Overload, Ltm3, Ltm5, LMax, LMin, LPeak
Hồ sơ đo: Đo đồng thời trong ba profile với bộ lọc và bộ dò độc lập
Bộ phân tích (optional): Phân tích thời gian thực 1/1 hoặc 1/3 octave
FFT: 1600 lines với cửa sổ Hanning, Kaiser-Bessel hoặc Flat Top
Đo FFT cross spectra: Có sẵn
Đo cường độ âm: Có sẵn
Bộ lọc trọng số: A, C, Z và G
Bộ dò RMS: Bộ dò True RMS kỹ thuật số có phát hiện Peak, độ phân giải 0.1 dB
Hằng số thời gian: Slow, Fast, Impulse
Micro (optional): MK 255, Class 1, độ nhạy 50 mV/Pa, micro condenser 1/2” phân cực sẵn với tiền khuếch đại SV 12L
Dải đo: Dải động tổng: 16 dBA RMS ÷ 140 dBA Peak; dải tuyến tính (IEC 61672): 26 dBA RMS ÷ 140 dBA Peak
Dải tần: 0.5 Hz ÷ 20 kHz (phụ thuộc micro; với micro MK 255: 3.5 Hz ÷ 20 kHz)
Thông tin chung
Đầu vào: Kiểu IEPE (kênh 1, 2, 3 – đầu nối LEMO 4-pin & kênh 4 – đầu nối TNC)
Dải động: 100 dB, 4 bộ chuyển đổi A/D 20-bit
Dải tần hệ thống: 0.5 Hz ÷ 22.4 kHz, tần số lấy mẫu 48 kHz
Bộ ghi dữ liệu: Ghi lịch sử thời gian vào bộ nhớ trong
Màn hình: OLED màu 2.4”, độ tương phản cao (10000:1), độ phân giải 320 × 240 pixel
Bộ nhớ: Flash không bay hơi 32 MB
Giao diện: USB 1.1 Client, RS 232 (option: yêu cầu SV 55)
I/O mở rộng: đầu ra AC (1 V Peak) hoặc đầu vào/ra số (Trigger / Pulse)
Nguồn cấp: 4 pin AA alkaline, thời gian hoạt động > 10 h (6.0 V / 1.6 Ah); 4 pin AA sạc (không kèm), thời gian hoạt động > 14 h (4.8 V / 2.6 Ah); pin ngoài SA 17A (optional), thời gian hoạt động > 24 h
Nguồn ngoài: 6 V DC ÷ 24 V DC (1.5 W)
Giao diện USB: HUB 500 mA
Điều kiện môi trường: Nhiệt độ từ -10 °C đến 50 °C (14 °F đến 122 °F); độ ẩm lên đến 90 % RH, không ngưng tụ
Kích thước: 140 × 82 × 42 mm
Khối lượng: 510 gram bao gồm pin (xấp xỉ 2.00 lb)
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

