Máy phân tích âm thanh và rung động Svantek SVAN 979 (Class 1; 12–140 dBA; 3.15 Hz–20 kHz)
Máy đo & phân tích mức âm thanh
Tiêu chuẩn: Class 1: IEC 61672-1:2013 (được phê duyệt kiểu), Class 1: IEC 61260-1:2014
Bộ lọc trọng số: A, C, Z, B, G (hạ âm – infrasound)
Hằng số thời gian: Slow, Fast, Impulse
Bộ dò RMS: Bộ dò True RMS kỹ thuật số có phát hiện Peak, độ phân giải 0.01 dB
Micro: G.R.A.S. 40AE, micro tụ điện phân cực sẵn 1/2"
Tiền khuếch đại: SV 17 loại điện áp (hỗ trợ phân cực 200 V)
Dải hoạt động tuyến tính: 22 dBA RMS – 140 dBA Peak theo IEC 61672
Dải động: 12 dBA RMS – 140 dBA Peak (điển hình từ mức nhiễu nền đến mức tối đa)
Mức nhiễu nội tại: 12 dBA RMS (đã bù âm học)
Dải tần số: 3.15 Hz – 20 kHz khi sử dụng micro GRAS 40AE
Kết quả đo mức âm: Lpeak (dB), LCeq, LAeq, LCpeak, LApeak, Lmin, Lmax, OV (OVERLOAD %), Lx% (SEL), Ln (LEQ statistics), Lden, LEpd, LTms, LTm5
Hồ sơ đo: Đo đồng thời 3 profile với bộ lọc (A) và bộ dò (dy) độc lập
Thống kê: Ln (L1–L99), histogram đầy đủ ở chế độ meter và phân tích 1/1 hoặc 1/3 octave
Bộ ghi dữ liệu: Ghi lịch sử thời gian của kết quả tổng hợp và phổ tần, với hai bước ghi có thể điều chỉnh, nhỏ nhất 2 ms
Bộ phân tích: Phân tích thời gian thực 1/1 hoặc 1/3 octave; FFT 1600 lines, dải tần lên đến 20.0 kHz; phân tích FFT thời gian thực 60-line trong dải 1/1 hoặc 1/3 octave; phân tích thời gian thực 1/6 hoặc 1/12 octave (optional); đo độ ồn Loudness theo ISO 532B và mô hình Zwicker (optional); phát hiện âm thuần đáp ứng ISO 1996-2 Tonality (optional); bộ lọc thông dải bậc hai do người dùng lập trình (optional)
Ghi âm thanh: Ghi âm theo kích hoạt hoặc liên tục, tần số lấy mẫu 12 / 24 / 48 kHz, định dạng WAV
Máy đo & phân tích mức rung
Tiêu chuẩn: ISO 20816-1
Chế độ đo: RMS, Max, Peak, Peak-Peak
Hồ sơ đo: Đo đồng thời 3 profile với bộ lọc và bộ dò độc lập
Bộ lọc: HP1, HP3, HP10, Vel1, Vel3, Vel10, VelMF, Dil1, Dil3, Dil10, Wh
Cảm biến gia tốc: SV 80 (100 mV/g) hoặc bất kỳ cảm biến gia tốc IEPE nào (optional)
Bộ phân tích: Phân tích thời gian thực 1/1 hoặc 1/3 octave; phân tích FFT thời gian thực 1600 lines, dải tần lên đến 20.0 kHz; phân tích thời gian thực 1/6 hoặc 1/12 octave (optional); đo tốc độ quay RPM song song với phép đo rung (optional); bộ lọc thông dải bậc hai do người dùng lập trình (optional)
Bộ ghi dữ liệu: Ghi lịch sử thời gian của kết quả tổng hợp và phổ tần, với hai bước ghi có thể điều chỉnh, nhỏ nhất 2 ms
Ghi tín hiệu miền thời gian: Ghi tín hiệu miền thời gian liên tục hoặc theo kích hoạt, lưu định dạng WAV
Thông tin chung
Đầu vào: LEMO 7-pin, hỗ trợ AC trực tiếp, AC trực tiếp với phân cực 200 V, DC trực tiếp hoặc IEPE có TEDS
Bộ nhớ: Thẻ MicroSD 16 GB, có thể tháo rời và nâng cấp lên đến 128 GB
Màn hình: Màn hình OLED màu 2.4", độ tương phản 10000:1, độ phân giải 320 x 240 pixel
Giao diện truyền thông: USB 1.1 Client, USB 1.1 Host, Bluetooth, RS 232 (với SV 55 optional); GPS đồng bộ thời gian và định vị (optional); I/O mở rộng gồm ngõ ra AC (V Peak) hoặc Digital Input/Output (Trigger – Pulse)
Nguồn cấp: 4 pin AA sạc lại; nguồn ngoài 5 V / 500 mA DC; giao diện USB HUB 500 mA
Điều kiện môi trường: Nhiệt độ từ -10 °C đến 50 °C, độ ẩm tối đa 95 % RH không ngưng tụ
Kích thước: 310 x 79 x 39 mm (bao gồm micro và tiền khuếch đại)
Khối lượng: Khoảng 0.6 kg bao gồm pin
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

