Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

Dải nhiệt độ: +5℃ đến +25℃
Độ chính xác điều khiển (*1): ±2.0 đến 3.0℃, Điều khiển Bật-Tắt máy nén (Compressor On-Off control)
Công suất làm lạnh [kW] (50/60Hz) (*2): Nhiệt độ tuần hoàn +10℃: 5.2/6.4
Nhiệt độ tuần hoàn +20℃: 5.8/7.3
Công suất máy nén, Môi chất lạnh: 2.2kW, R407C
Công suất bơm (50/60Hz) (*3):
Áp suất xả tối đa [MPa]: 0.22
Lưu lượng [L/phút]: 60
Công suất mô tơ [kW]: 0.4
Thiết bị/chức năng an toàn: Cầu dao chống ngắn mạch/quá dòng, Bộ bảo vệ quá tải, Nhiệt độ cao và thấp, Áp suất môi chất lạnh cao và thấp, Bảo vệ quá nhiệt máy nén, Ngắt khi thiếu nước, Rơ le bảo vệ ngược pha, Đèn chỉ báo cảnh báo
Dung tích bể nước (tại mức nước 80%): 61L
Đường kính ống nối (Dòng chất lỏng tuần hoàn vào/ra): Rp1
Kích thước: 530×1090×1310 mm
Trọng lượng: 240kg
Nguồn điện (3 pha AC 200V, 50/60Hz): 30A
Dòng điện vận hành (50/60Hz): 10/12A
Phụ kiện tiêu chuẩn: Bảng điều khiển từ xa
Catalog
(*1)Performance may not be maintained due to environmental temperature, heat load, circulation pipe distance, etc.
(*2)Capacity when the ambient temperature at below +30℃.
(*3)Capacity when using tap water. Flow rate when the discharge pressure at 0.1 MPa.
•The cooling capacity may not be maintained if the unit is placed in direct sunlight and hindrance of exhausting.
•Standard products cannot use pure water as circulating fluid.
•Please ask us when mixing chemicals for water treatment to circulating fluid.
•The fee for Delivery, Installing, Piping work, and Wiring work are quoted separately.