emin

Máy phát xung Tektronix AFG2021 (20Mhz, 1Ch, 250 MS/s)

  • Hãng sản xuất: TEKTRONIX
    Model: AFG2021
    Xuất xứ: Trung Quốc
    • Yêu cầu báo giá Yêu cầu báo giá
  • 38,070,000 VND
  • Có sẵn: 1 Cái
  • Gọi để có giá tốt

    Hanoi: (024) 35.381.269

    Đà Nẵng: (0236) 3 74 77 11

    TP.HCM: (028) 38.119.636

  • Cam kết chất lượng
  • Bảo hành chính hãng
  • Giao hàng tận nơi
  • Đơn giản hóa giao dịch


Manufaturer: Tektronix
Model: AFG2021
Số kênh : 1
Dạng sóng: Sine, Square, Pulse, Ramp, Noise, DC, Sin(x)/x, Gaussian, Lorentz, Exponential Rise, Exponential Decay, and Haversine
Tốc độ lấy mẫu: 250 MS/s
Sóng sin: 1 μHz đến 20 MHz
Sóng khác: 1 μHz đến 200 kHz
Biên độ tải 50 Ω: 10 mVp-p đến 10 Vp-p
Biên độ hở mạch: 20 mVp-p đến 20 Vp-p
Điều chế modul: AM, FM, PM
Điều chế độ rộng xung:
Hiển thị: 3.5 in. Color TFT LCD
Nguồn: 100 V đến 240 V, 50 Hz đến 60 Hz
Công suất tiêu thụ: 60 W
Kích thước: 104.2x241.8x419.1 mm
Trọng lượng: 2.87 kg
Phụ kiện kèm theo: HDSD, dây nguồn, cáp USB, CD-ROM chương trình sử dụng
 Service Manual, Labview and IVI Drivers, CD-ROM with ArbExpress®
Phần mềm, chứng chỉ hiệu chuẩn NIST

Chi tiết

Datasheet

Khách hàng tham khảo: Bộ giải pháp phần mềm quản lý dạy học ngành điện tử Tektronix TekSmartLab™

Option
GL: GPIB and LAN interfaces
RMU2U: Rackmount kit
013-0345-00: Fuse adapter, BNC-P to BNC-R
159-0454-00: Fuse set, 3 pcs, 0.125 A
012-0482-00: BNC cable shielded, 3 ft.
012-1256-00: BNC cable shielded, 9 ft.
012-0991-00: GPIB cable, double shielded
011-0049-02: 50 Ω BNC terminator

Characteristics

General

Characteristic

Description

Channels

1

Waveforms

Sine, Square, Pulse, Ramp, Noise, DC, Sin(x)/x, Gaussian, Lorentz, Exponential Rise, Exponential Decay, and Haversine

Sine Wave

1 μHz to 20 MHz

   Sine Wave in Burst Mode

1 μHz to 10 MHz

   Effective Maximum Frequency Out

20 MHz

Amplitude Flatness (1 Vp-p)

   <5 mhz="" p="">

±0.15 dB

   5 MHz to 20 MHz

±0.3 dB

Harmonic Distortion (1 Vp-p)

   10 Hz to 20 kHz

<–70 dBc

   20 kHz to 1 MHz

<–60 dBc

   1 MHz to 10 MHz

<–50 dBc

   10 MHz to 20 MHz

<–40 dBc

   THD

<0.2% (10 Hz to 20 kHz, 1 Vp-p)

Spurious (1 Vp-p)

   10 Hz to 1 MHz

<–60 dBc

   1 MHz to 20 MHz

<–50 dBc

   Phase Noise, Typical

20 MHz: <–110 dBc/Hz at 10 kHz offset, 1 Vp-p

   Residual Clock Noise

–63 dBm

Square Wave

1 μHz to 10 MHz

   Rise/Fall Time

≤18 ns

   Jitter (RMS), Typical

<500 ps="" p="">

Ramp Wave

1 μHz to 200 kHz

   Linearity

≤0.1% of peak output at 10% to 90% of amplitude range

   Symmetry

0.0% to 100.0%

Pulse Wave

1 mHz to 10 MHz

   Pulse Width

30.00 ns to 999.99 s

   Resolution

10 ps or 5 digits

   Pulse Duty

0.001% to 99.999% (Limitations of pulse duty width apply)

   Edge Transition Time

18 ns to 0.625 × Pulse Period

   Resolution

10 ps or 4 digits

   Lead Delay

      Range

Continuous Mode: 0 ps to Period

Trigger/Gate Burst Mode: 0 ps to Period – [Pulse Width + 0.8 × (Leading Edge Time + Trailing Edge Time)]

      Resolution

10 ps or 8 digits

   Overshoot, Typical

<5%

   Jitter (RMS), Typical

<500 ps="" p="">

Other Waveforms

1 μHz to 200 kHz

Noise Bandwidth (–3 dB)

20 MHz

   Noise Type

White Gaussian

DC (into 50 Ω)

–5 V to +5 V

Arbitrary Waveforms

1 mHz to 10 MHz

   Arbitrary Waveforms in Burst Mode

1 mHz to 5 MHz

   Effective Analog Bandwidth (–3 dB)

34 MHz

   Nonvolatile Memory

4 waveforms

   Memory: Sample Rate

2 to 128k: 250 MS/s

   Vertical Resolution

14 bits

   Rise/Fall Time

≤20 ns

   Jitter (RMS)

4 ns

Amplitude, 50 Ω Load

10 mVp-p to 10 Vp-p

Amplitude, Open Circuit

20 mVp-p to 20 Vp-p

   Accuracy

±(1% of setting + 1 mV), (1 kHz sine waveform, 0 V offset, >10 mVp-p amplitude)

   Resolution

0.1 mVp-p, 0.1 mVRMS, 1 mV, 0.1 dBm, or 4 digits

   Units

Vp-p, VRMS, dBm (sine wave only)

   Output Impedance

50 Ω

   Load Impedance Setting

Selectable: 50 Ω, 1 Ω to 10.0 kΩ, High Z (adjusts displayed amplitude according to selected load impedance)

   Isolation

<42 v="" sub="">Peak maximum to earth

   Short-circuit Protection

Signal outputs are robust against permanent shorts against floating ground

   External Voltage Protection

To protect signal outputs against external voltages use fuse adapter 013-0345-00

   DC Offset Range, 50 Ω Load

±(5 VPeak – amplitude Vp-p/2)

   DC Offset Range, Open Circuit

±(10 VPeak – amplitude Vp-p/2)

      Accuracy

±(1% of |setting| + 5 mV + 0.5% of amplitude (Vp-p))

      Resolution

1 mV

 Modulation

AM, FM, PM

Characteristic

Description

Carrier Waveforms

All, including ARB, except Pulse, Noise, and DC

Source

Internal/External

Internal Modulating Waveform

Sine, Square, Ramp, Noise, ARB (AM: Maximum waveform length 4,096; FM/PM: Maximum waveform length 2,048)

Internal Modulating Frequency

2 mHz to 50.00 kHz

AM Modulation Depth

0.0% to +120.0%

Min FM Peak Deviation

DC

Max FM Peak Deviation

10 MHz

Frequency Shift Keying

Characteristic

Description

Carrier Waveforms

All, including ARB, except Pulse, Noise, and DC

Source

Internal/External

Internal Modulating Frequency

2 mHz to 1.000 MHz

Number of Keys

2

Pulse Width Modulation

Characteristic

Description

Carrier Waveform

Pulse

Source

Internal/External

Internal Modulating Waveform

Sine, Square, Ramp, Noise, ARB (Maximum waveform length 2,048)

Internal Modulating Frequency

2 mHz to 50.00 kHz

Deviation

0% to 50.0% of pulse period

Sweep

Characteristic

Description

Waveforms

All, including ARB, except Pulse, Noise, and DC

Type

Linear, Logarithmic

Sweep Time

1 ms to 300 s

Hold/Return Time

0 ms to 300 s

Max Total Sweep Time (Sweep + Hold + Return)

300 s

Resolution

1 ms or 4 digits

Total Sweep Time Accuracy, Typical

0.4%

Min Start/Stop Frequency

All except ARB: 1 μHz

ARB: 1 mHz

Max Start/Stop Frequency

Sine: 20 MHz

Square: 10 MHz

ARB: 10 MHz

Others: 200 kHz

Burst

Characteristic

Description

Waveforms

All, including ARB, except Noise and DC

Type

Triggered, Gated (1 to 1,000,000 cycles or Infinite)

Internal Trigger Rate

1 μs to 500.0 s

Gate and Trigger Sources

Internal, External, Manual Trigger, and Remote Interface

Auxiliary Input

Modulation Input

Characteristic

Description

Input Range

All except FSK: ±1 V full scale

FSK: 3.3 V logic level

Impedance

10 kΩ

Frequency Range

DC to 25 kHz (122 kS/s sample rate)

External Triggered/Gated Burst Input

Characteristic

Description

Level

TTL compatible

Pulse Width

100 ns minimum

Slope

Positive/Negative selectable

Trigger Delay

0.0 ns to 85.000 s

Resolution

100 ps or 5 digits

Jitter (RMS), Typical

Burst: <500 ps="" trigger="" input="" to="" signal="" output="" p="">

10 MHz Reference Input

Characteristic

Description

Impedance

1 kΩ, AC coupled

Required Input Voltage Swing

100 mVp-p to 5 Vp-p

Lock Range

10 MHz ±35 kHz

Auxiliary Output

Trigger Output

Characteristic

Description

Level

Positive TTL level pulse into 1 kΩ

Impedance

50 Ω

Jitter (RMS), Typical

500 ps

Max Frequency

4.9 MHz (4.9 MHz to 20 MHz: A fraction of the frequency is output)

Common Characteristics

Remote Programming (GPIB, LAN 10BASE-T/100BASE-TX, USB 1.1, compatible with SCPI-1999.0 and IEEE 488-2 standards)

Characteristic

USB

LAN*1

GPIB*1

Function Change

95 ms

103 ms

84 ms

Frequency Change

2 ms

19 ms

2 ms

Amplitude Change

60 ms

67 ms

52 ms

Select User ARB

88 ms

120 ms

100 ms

Data Download Time for 4k Point ARB Waveform Data (8 KB), Typical

20 ms

84 ms

42 ms

*1 GPIB and LAN interfaces are only available on the instrument with Option GL.

General

Characteristic

Description

Frequency Setting Resolution

1 μHz or 12 digits

Phase (except DC, Noise, Pulse)

   Range

–360° to +360°

   Resolution

Sine: 0.01°

Other Waveforms: 0.1°

Internal Noise Add

When activated, output signal amplitude is reduced to 50%

   Level

0.0% to 50% of amplitude (Vp-p) setting

   Resolution

1%

Main Output

50 Ω

Effective Frequency Switching Speed

2 ms through remote control

Internal Frequency Reference

   Stability

All except ARB: ±1 ppm, 0 °C to 50 °C

ARB: ±1 ppm, ±1 μHz, 0 °C to 50 °C

   Aging

±1 ppm per year

Power Source

100 V to 240 V, 50 Hz to 60 Hz or 115 V, 400 Hz

Power Consumption

60 W

Warm-up Time, Typical

20 minutes

Power On Self Diagnostics, Typical

<10 s="" p="">

Acoustic Noise, Typical

<50 dba="" p="">

Display

3.5 in. Color TFT LCD

User Interface and Help Language

English, French, German, Japanese, Korean, Simplified and Traditional Chinese, Russian (User selectable)

Physical Characteristics

Benchtop Configuration

Dimension

mm

in.

Height

104.2

4.10

Weight

241.8

9.52

Depth

419.1

16.50

Weight

kg

lb.

Net

2.87

6.3

Shipping

4.72

10.4

Environmental and Safety Characteristics

Characteristic

Description

Temperature

   Operating

0 °C to +50 °C

   Nonoperating

–30 °C to +70 °C

Humidity

   Operating

≤80%, +0 °C to +40 °C, noncondensing

≤60%, +40 °C to +50 °C, noncondensing

   Nonoperating

5% to 90%, <+40 °C, noncondensing

5% to 80%, ≥+40 °C to ≤+60 °C, noncondensing

5% to 40%, >+60 °C to ≤+70 °C, noncondensing

Altitude

   Operating

Up to 3,000 m (9,842 ft.)

   Nonoperating

Up to 12,000 m (39,370 ft.)

EMC Compliance

EU Council Directive 2004/108/EC

Safety

UL61010-1; 2004

CAN/CSA C22.2 No. 61010-1; 2004

EN61010-1; 2001

IEC61010-1; 2001

 

EMIN là Nhà phân phối Tektronix - Keithley chính thức tại Việt Nam

Kể từ tháng 3/2015, EMIN được hãng Tektronix - Mỹ, chỉ định chính thức là Nhà phân phối các sản phẩm và dịch vụ của Tektronix tại thị trường Việt Nam.
Catalog 2019: 

Giới thiệu về hãng Tektronix:

Nhà phân phối Tektronix chính thức tại Việt Nam
Website chính thức: www.tektronix.com

Tektronix được thành lập năm 1946 tại Mỹ. Với gần 70 năm kinh nghiệm, được cấp 697 bằng sáng chế sản phẩm và được trao hơn 50 giải thưởng danh giá. Tektronix hiện đang là nhà cung cấp hàng đầu các thiết bị đo đạc phân tích tín hiệu điện tử, với những sáng tạo không ngừng về thiết kế và phát triển công nghệ tiên tiến. 
Vào tháng 9/2010, Tektronix mua lại công ty dụng cụ đo lường Keithley Instrument (trụ sở tại Solon, Ohio, Mỹ) và sớm sát nhập thương hiệu này phát triển song song cùng thương hiệu Tektronix trong cùng một hệ thống.
 
Trụ sở chính của Tektronix đặt tại Beaverton, Oregon với mạng lưới phân phối và dịch vụ khách hàng trên toàn cầu.
Các kỹ sư Tektronix luôn cải tiến các giải pháp cho kiểm tra, đo lường và giám sát để giải quyết những thách thức về thiết kế, nâng cao năng suất và tiết kiệm thời gian.
Hệ thống quản lý chất lượng trên toàn cầu
Dù bạn đang ở nơi đâu, Tektronix cũng có hệ thống quản lý chất lượng cho phép khách hàng để thiết kế, xây dựng, triển khai và quản lý "Next Generation" mạng thông tin toàn cầu và công nghệ internet.
"Luôn đáp ứng mong đợi của khách hàng cho chất lượng, giao hàng, chi phí và đổi mới (QDCI). Chúng tôi sẽ liên tục cố gắng để cải thiện trong tất cả các lĩnh vực."

Chất lượng và an toàn
Chất lượng sản phẩm, độ tin cậy và an toàn là yếu tố quan trọng cho các khách hàng của chúng tôi. Sự an toàn và chất lượng sản phẩm được phát triển từ kinh nghiệm gần 70 năm của Tektronix trong thiết kế kỹ thuật, dịch vụ và bảo trì.

EMIN Việt Nam là Nhà phân phối Tektronix - Keithley chính thức tại Việt Nam 

Sản phẩm phân phối: Máy hiện sóng, Máy phát tần số cao, Máy phân tích phổ, Đồng hồ vạn năng, Thiết bị đếm tần, Nguồn 1 chiều...

Xem đầy đủ Thiết bị Tektronix tại: 
https://emin.vn/tektronix-123/ma.html
Thiết bị Keithley tại: 
https://emin.vn/keithley-127/ma.html
___________
EMIN Việt Nam vinh dự nhận được bằng khen của hãng Tektronix tại Hội nghị tri ân khu vực Asean năm 2016, tổ chức ở Thái Lan. 

 

EMIN & Tektronix đồng tổ chức: IoT Workshop 2018 tại Hà Nội và TP HCM 

Chương trình đào tạo về đo lường IoT(Internet of Things), IIoT(Industrial Internet of Things), Industry 4.0 tại Hà Nội và HCM City do EMIN Vietnam và Tektronix đồng tổ chức và tài trợ đã diễn ra vào ngày 6,7,8 Tháng 8 vừa qua.

Thuật ngữ ” Internet of things” (viết tắt là IOT) - "Internet vạn vật" dạo gần đây xuất hiện khá nhiều và thu hút không ít sự quan tâm chú ý của thế giới công nghệ. Sự bùng nổ của IOT trong tương lai hứa hẹn sẽ thay đổi thế giới bằng cách kết nối các thiết bị thành các hệ thống lớn hơn, có khả năng tương tác nhiều hơn được kiểm soát bởi phần mềm và phân tích.

Industrial Internet of things (Viết tắt là IIOT) là ứng dụng của internet of thing trong lĩnh vực công nghiệp. 

Internet vạn vật thực chất là nhúng các thiết bị, phương tiện vận tải (được gọi là "thiết bị kết nối" và "thiết bị thông minh"), phòng ốc và các trang thiết bị khác với các bộ phận điện tử, phần mềm, cảm biến, cơ cấu chấp hành cùng với khả năng kết nối mạng máy tính giúp cho các thiết bị này có thể thu thập, truyền tải, xử lý dữ liệu và vận hành tự động

Tại chương trình đào tạo này, chúng tôi mang đến giải pháp kết nối đồng bộ các thiết bị đo lường hàng đầu về IoT, IIoT, của hãng Tektronix. Đặc biệt, khách tham dự được đào tạo sử dụng thiết bị đo, thực hành trực tiếp trên thiết bị, dưới sự hướng dẫn trực tiếp, "Cầm tay chỉ việc" bởi các chuyên gia hàng đầu đến từ Tektronix (Một trong những công ty hàng đầu về thiết bị đo lường trên thế giới). 
Từ đó có cái nhìn tổng thể hơn về IoT, IIoT đo lường trong IoT và 100% thành thạo hơn trong việc sử dụng các thiết bị đo.

Chuyên gia đến từ Tektronix trực tiếp hướng dẫn khách tham dự

Kỹ thuật viên EMIN hướng dẫn khách tham dự

Chương trình đào tạo diễn ra 3 ngày thu hút khách tham dự. Tuy nhiên để hiệu quả đào tạo tốt nhất, số lượng người tham dự được giới hạn (dưới 18ng/ngày)

Thay đổi vị trí để thực hành

Chương trình đào tạo đo lường trong IoT lần này là nơi để các kỹ sư, các nhà nghiên cứu học hỏi, trau dồi kiến thức, kỹ năng. Bên cạnh đó, đây cũng là cơ hội tốt để trao đổi kinh nghiệm trong công việc, gặp gỡ trò chuyện với các chuyên gia nước ngoài, các kỹ sư, kỹ thuật viện,nhà nghiên cứu đến từ các lĩnh vực điện, điện tử, IT,..v..v

Bàn Tea-break giữa giờ, Khách tham dự giao lưu, trò chuyện

Đến với Workshop, khách tham dự được thực hành trực tiếp, với sự hướng dẫn hỗ trợ tận tình

Nhờ sự tham dự đông đủ, nhiệt tình của Quý vị khách quý. Cả 3 buổi đào tạo đã diễn ra thành công tốt đẹp.
Thay mặt ban tổ chức "Tektronix IoT Workshop 2018" xin gửi lời cảm ơn đến Quý vị đã quan tâm và tình cảm quý mến. Rất mong Quý vị tiếp tục đồng hành và tham dự những sự kiện tiếp theo của EMIN.

 

EMIN & Tektronix: IoT Workshop tại HCM  


Chuyên gia đến từ Tektronix trực tiếp hướng dẫn khách tham dự

Kỹ thuật viên EMIN hướng dẫn khách tham dự

Chương trình đào tạo diễn ra 3 ngày thu hút khách đăng ký tham dự. Tuy nhiên để hiệu quả đào tạo tốt nhất, số lượng người tham dự được giới hạn (dưới 18ng/ngày)


Chương trình đào tạo đo lường trong IoT lần này là nơi để các kỹ sư, các nhà nghiên cứu học hỏi, trau dồi kiến thức, kỹ năng. Bên cạnh đó, đây cũng là cơ hội tốt để trao đổi kinh nghiệm trong công việc, gặp gỡ trò chuyện với các chuyên gia nước ngoài, các kỹ sư, kỹ thuật viện,nhà nghiên cứu đến từ các lĩnh vực điện, điện tử, IT,..v..v

Tea-Break time Giao lưu, trò chuyện 

Trực tiếp vận hành máy, dưới sự hướng dẫn, hỗ trợ đến từ các chuyên gia nước ngoài & đội ngũ kỹ thuật viên EMIN Việt Nam

Đến với Workshop, khách tham dự được thực hành trực tiếp, với sự hướng dẫn hỗ trợ tận tình

Nhờ sự tham dự đông đủ, nhiệt tình của Quý vị khách quý. Cả 3 buổi đào tạo đã diễn ra thành công tốt đẹp.
Thay mặt ban tổ chức "Tektronix IoT Workshop 2018" xin gửi lời cảm ơn đến Quý vị đã quan tâm và tình cảm quý mến. Rất mong Quý vị tiếp tục đồng hành và tham dự những sự kiện tiếp theo của EMIN.
Xin chân thành cảm ơn và hẹn gặp lại tại những sự kiện tiếp theo!

Đăng ký nhận bản tin - cơ hội nhận khuyến mãi