◈ Thông số buồng
Kết nối I/O chính:
Đầu nối RF : 2 cáp N(f) ngoài & cáp SMA(f) trong
Kích thước
- Trong : 296(W) x 435(D) x 238(H) mm
- Ngoài: 378(W) x 577(D) x 289(H)mm (đóng nắp). 600(H) mm (mở nắp).
Trọng lượng : ≈10kg
Kiện hàng (Kích thước và trọng lượng kiện thay đổi phụ thuộc cách thức đóng hàng)
- Kích thước : 560(W) x 820(D) x 470(H) mm
- Trọng lượng : ≈ 28kg
◈ Độ chắn sóng vô tuyến thông thường:
Hiệu suất chắn sóng dưới đây đo được khi gắn tấm bịt tủ mạng; tấm có giao diện I/O khác nhau buồng thử sóng sẽ có hiệu suất chắn sóng khác.
Tần số / Hiệu suất chắn sóng(dB)
+ 100 ~ 2000 MHz : > 70 dB
+ 2000 ~ 3000 MHz : > 70 dB
+ 3000 ~ 6000 MHz : > 60 dB
Datasheet
Manual
Key Features
◈ High RF Shielding
◈ Easy Opening/Closing of lid
◈ EMI filters on all Data and DC lines
◈ Easily customizable to meet various test needs
◈ Shock absorber on lid
◈ High performance absorber for radiation testing
Dimensions
TC-5922B Inner Dimension

