Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi
Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.
Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi

ĐO TỶ SỐ
Dải đo tổng: 0.75 – 20,000 : 1
Sai số tối đa (0.75 .. 2,500) : ± 0.10 % ± 1d @ 8 V .. 230 V
Sai số tối đa (2,501 .. 5,000) : ± 0.10 % ± 1d @ 40 V .. 230 V; ± 0.15 % ± 1d @ 8 V
Sai số tối đa (5,001 .. 10,000) : ± 0.10 % ± 1d @ 80 V .. 230 V; ± 0.20 % ± 1d @ 8 V .. 40 V
Sai số tối đa (10,001 .. 15,000) : ± 0.15 % ± 1d @ 80 V .. 230 V; ± 0.30 % ± 1d @ 8 V .. 40 V
Sai số tối đa (15,001 .. 20,000): ± 0.30 % ± 2d @ 160 V .. 230 V; ± 1.00 % ± 2d @ 40 V .. 80 V
Điện áp đo: 8 V, 40 V, 80 V, 160 V, 230 V hoặc nguồn ngoài (8 V .. 240 V)
Tần số đo: 45 Hz – 65 Hz
Chọn dải đo: tự động hoàn toàn
ĐO GÓC PHA
Dải đo (một pha): -9.9° đến +9.9°
Dải đo (ba pha): -179.9° đến +180°
Sai số tối đa: ± 0.1° ± 2 chữ số
Đo dòng từ hoá (Mag. current): 1 mA – 2000 mA ± 1 mA
BỘ CHỌN KÊNH (MULTIPLEXER)
Kết nối HV: 1U, 1V, 1W, 1N / H0.1.2,3 Amphenol
Kết nối LV: 2U, 2V, 2W, 2N / X0.1.2,3 Amphenol
Kết nối nguồn kích thích ngoài: 8 V – 240 V AC, STASEI 5
Phát hiện sai số: Hiển thị lỗi tiếp xúc và độ ổn định: HV / LV quá thấp; đường dây không ổn định
Nhập điểm đặt: sử dụng bảng điều khiển phía trước, qua RS232 hoặc chipcard
Sai lệch: hiển thị trên màn hình, qua RS232
Bắt đầu đo: sử dụng bảng điều khiển phía trước, qua RS232 hoặc IEEE-488
HIỂN THỊ
Màn hình: LC 256 x 128 pixel, có đèn nền
Định dạng kết quả: nhóm vectơ, pha thực tế, vị trí tap thực tế, tỷ số và sai lệch, góc pha và sai lệch, dòng thoát, sai lệch so với điểm đặt
THỜI GIAN VÀ LƯU TRỮ
Thời gian đo: 5 … 20 s tùy nhiễu/distortion đường dây
Lưu trữ dữ liệu: khoảng 2000 bộ dữ liệu trong bộ nhớ trong
Chuyển dữ liệu: trực tiếp hoặc sau đó bằng chương trình 4167F-XFER
Kết nối chính xác: kiểm tra trước mỗi lần đo
CỔNG KẾT NỐI
USB, RS232C (điều khiển toàn bộ thiết bị)
Máy in (song song, tiêu chuẩn ANSI, tùy chọn)
ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG
Nhiệt độ hoạt động: -10° .. 50°C
Nhiệt độ lưu trữ: -20° .. 65°C
Độ ẩm: 0 .. 90% (lưu trữ 95%), không ngưng tụ
EMC, An toàn, Rung: CE, IEC61010-1. ASTM D 999.75
KÍCH THƯỚC VÀ KHỐI LƯỢNG: 490 x 400 x 190 mm (WxDxH, vỏ ABS di động, chắc chắn), khoảng 10 kg không gồm cáp
NGUỒN CẤP: 230 VAC +10% -15% (196 - 250 VAC) / 48..62 Hz