For full functionality of this site it is necessary to enable JavaScript.
EMIN.VN
0
Product image

Thiết bị đo tỷ số máy biến áp Tinsley 4167F

Model4167F
Liên hệ
Thanh toán an toàn
Hỗ trợ chuyên nghiệp
Đổi trả dễ dàng
Giao hàng tận nơi

ĐO TỶ SỐ

Dải đo tổng: 0.75 – 20,000 : 1

Sai số tối đa (0.75 .. 2,500) : ± 0.10 % ± 1d @ 8 V .. 230 V

Sai số tối đa (2,501 .. 5,000) : ± 0.10 % ± 1d @ 40 V .. 230 V;  ± 0.15 % ± 1d @ 8 V

Sai số tối đa (5,001 .. 10,000) : ± 0.10 % ± 1d @ 80 V .. 230 V;  ± 0.20 % ± 1d @ 8 V .. 40 V

Sai số tối đa (10,001 .. 15,000) : ± 0.15 % ± 1d @ 80 V .. 230 V; ± 0.30 % ± 1d @ 8 V .. 40 V

Sai số tối đa (15,001 .. 20,000):  ± 0.30 % ± 2d @ 160 V .. 230 V;  ± 1.00 % ± 2d @ 40 V .. 80 V

Điện áp đo: 8 V, 40 V, 80 V, 160 V, 230 V hoặc nguồn ngoài (8 V .. 240 V)

Tần số đo: 45 Hz – 65 Hz

Chọn dải đo: tự động hoàn toàn

ĐO GÓC PHA

Dải đo (một pha): -9.9° đến +9.9°

Dải đo (ba pha): -179.9° đến +180°

Sai số tối đa: ± 0.1° ± 2 chữ số

Đo dòng từ hoá (Mag. current): 1 mA – 2000 mA ± 1 mA

BỘ CHỌN KÊNH (MULTIPLEXER)

Kết nối HV: 1U, 1V, 1W, 1N / H0.1.2,3 Amphenol

Kết nối LV: 2U, 2V, 2W, 2N / X0.1.2,3 Amphenol

Kết nối nguồn kích thích ngoài: 8 V – 240 V AC, STASEI 5

Phát hiện sai số: Hiển thị lỗi tiếp xúc và độ ổn định: HV / LV quá thấp; đường dây không ổn định

Nhập điểm đặt: sử dụng bảng điều khiển phía trước, qua RS232 hoặc chipcard

Sai lệch: hiển thị trên màn hình, qua RS232

Bắt đầu đo: sử dụng bảng điều khiển phía trước, qua RS232 hoặc IEEE-488

HIỂN THỊ

Màn hình: LC 256 x 128 pixel, có đèn nền

Định dạng kết quả: nhóm vectơ, pha thực tế, vị trí tap thực tế, tỷ số và sai lệch, góc pha và sai lệch, dòng thoát, sai lệch so với điểm đặt

THỜI GIAN VÀ LƯU TRỮ

Thời gian đo: 5 … 20 s tùy nhiễu/distortion đường dây

Lưu trữ dữ liệu: khoảng 2000 bộ dữ liệu trong bộ nhớ trong

Chuyển dữ liệu: trực tiếp hoặc sau đó bằng chương trình 4167F-XFER

Kết nối chính xác: kiểm tra trước mỗi lần đo

CỔNG KẾT NỐI

USB, RS232C (điều khiển toàn bộ thiết bị)

Máy in (song song, tiêu chuẩn ANSI, tùy chọn)

ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG

Nhiệt độ hoạt động: -10° .. 50°C

Nhiệt độ lưu trữ: -20° .. 65°C

Độ ẩm: 0 .. 90% (lưu trữ 95%), không ngưng tụ

EMC, An toàn, Rung: CE, IEC61010-1. ASTM D 999.75

KÍCH THƯỚC VÀ KHỐI LƯỢNG: 490 x 400 x 190 mm (WxDxH, vỏ ABS di động, chắc chắn), khoảng 10 kg không gồm cáp

NGUỒN CẤP: 230 VAC +10% -15% (196 - 250 VAC) / 48..62 Hz

Datasheet


Cập nhật các ưu đãi mới nhất

Đăng ký nhận chiết khấu độc quyền, cập nhật giá sỉ và tin sản phẩm mới nhất ngay tại hộp thư của bạn.

Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản dịch vụChính sách bảo mật của chúng tôi.

Hỗ trợ nhanh

Kết nối trực tiếp với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi